Đề thi cuối kì 1 Toán 10 Nguyễn Công Trứ TP.HCM 2025-2026

Đề kiểm tra cuối kì 1 Toán 10 năm học 2025-2026 của trường THPT Nguyễn Công Trứ, TP.HCM, có lời giải chi tiết. Mã đề 1001, thời gian 90 phút. Phần I: 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án; Phần II: 4 câu Đúng/Sai; Phần III: 6 câu trả lời ngắn.

  • 22 câu
  • Cuối kỳ
  • Trung bình
  • 90 phút
  • Năm học 2025-2026
  • Học kỳ 1
  • Nguồn: THPT Nguyễn Công Trứ, TP.HCM

Chọn mẫu đề và điền tên trường của bạn trước khi in · Lưu thành PDF ngay trong hộp thoại In

Họ và tên: ....................................Lớp: ..................Số báo danh: ..............

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. (0,25 điểm)

Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A.

    \dfrac{1}{2}\in\mathbb{Z}.

  2. B.

    \mathbb{Q}\subset\mathbb{Z}.

  3. C.

    \{1\}\subset\mathbb{N}.

  4. D.

    [1;5]\subset\mathbb{N}.

Câu 2. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x+5y-7>0?

  1. A.

    N(0;2).

  2. B.

    M(1;1).

  3. C.

    L(-2;3).

  4. D.

    K(7;-1).

Câu 3. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây đúng?

Hình học
  1. A.

    \cos C=\frac{BC^2+AC^2-AB^2}{BC.AC}.

  2. B.

    \cos C=\frac{AC^2+AB^2-BC^2}{2AC.AB}.

  3. C.

    \cos C=\frac{AB^2+BC^2-AC^2}{2AB.BC}.

  4. D.

    \cos C=\frac{BC^2+AC^2-AB^2}{2BC.AC}.

Câu 4. (0,25 điểm)

Trục đối xứng của đồ thị hàm số bậc hai y=-2x^2+5x+3 là đường thẳng nào sau đây?

  1. A.

    x=\dfrac{5}{4}.

  2. B.

    x=-\dfrac{5}{2}.

  3. C.

    x=-\dfrac{5}{4}.

  4. D.

    x=\dfrac{5}{2}.

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC. Đặt BC=a; AC=b; AB=c. Khẳng định nào sau đây đúng?

Hình học
  1. A.

    b^2=a^2+c^2+2ac\cos B.

  2. B.

    b^2=a^2+c^2-2ac\cos B.

  3. C.

    b^2=a^2+c^2-2ab\cos B.

  4. D.

    b^2=a^2+c^2-2ac\sin B.

Câu 6. (0,25 điểm)

Cho hình vuông ABCD có tâm O. Khẳng định nào sau đây đúng?

Hình học
  1. A.

    \overrightarrow{AD}=\overrightarrow{AB}.

  2. B.

    \overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CD}.

  3. C.

    \overrightarrow{CA}=\overrightarrow{DB}.

  4. D.

    \overrightarrow{OA}=\overrightarrow{CO}.

Câu 7. (0,25 điểm)

Cho hai góc \alpha và \beta tùy ý, thỏa mãn: 0^\circ\le\alpha\le180^\circ; 0^\circ\le\beta\le180^\circ; \alpha+\beta=180^\circ. Đẳng thức nào sau đây đúng?

  1. A.

    \sin\alpha=-\cos\beta.

  2. B.

    \sin\alpha=\sin\beta.

  3. C.

    \sin\alpha=\cos\beta.

  4. D.

    \sin\alpha=-\sin\beta.

Câu 8. (0,25 điểm)

Cho \vec{u},\vec{v} là hai vectơ đều khác vectơ-không. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A.

    \vec{u}.\vec{v}=|\vec{u}|.|\vec{v}|.\sin\left(\vec{u},\vec{v}\right).

  2. B.

    \vec{u}.\vec{v}=|\vec{u}|.|\vec{v}|.\cos\left(\vec{u},\vec{v}\right).

  3. C.

    \vec{u}.\vec{v}=\dfrac{|\vec{u}|.|\vec{v}|}{\cos\left(\vec{u},\vec{v}\right)}.

  4. D.

    \vec{u}.\vec{v}=\dfrac{|\vec{u}|.|\vec{v}|}{\sin\left(\vec{u},\vec{v}\right)}.

Câu 9. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC. Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây đúng?

Hình học
  1. A.

    \dfrac{CA}{2\cos B}=R.

  2. B.

    \dfrac{CA}{\sin B}=R.

  3. C.

    \dfrac{CA}{2\sin B}=R.

  4. D.

    \dfrac{CA}{\cos B}=R.

Câu 10. (0,25 điểm)

Cho tam giác đều ABC. Số đo của \left(\overrightarrow{BA},\overrightarrow{AC}\right) là bao nhiêu độ?

Hình học
  1. A.

    150^\circ.

  2. B.

    60^\circ.

  3. C.

    120^\circ.

  4. D.

    90^\circ.

Câu 11. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC, gọi M là trung điểm của BC và G là trọng tâm của tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây đúng?

Hình học
  1. A.

    \overrightarrow{GM}=\dfrac{1}{3}\overrightarrow{MA}.

  2. B.

    \overrightarrow{GM}=-\dfrac{1}{3}\overrightarrow{MA}.

  3. C.

    \overrightarrow{GM}=\dfrac{1}{2}\overrightarrow{MA}.

  4. D.

    \overrightarrow{GM}=-\dfrac{2}{3}\overrightarrow{MA}.

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho hình bình hành MNPQ. Đẳng thức nào sau đây đúng?

Hình học
  1. A.

    \overrightarrow{NM}+\overrightarrow{NQ}=\overrightarrow{NP}.

  2. B.

    \overrightarrow{NM}+\overrightarrow{NP}=\overrightarrow{QN}.

  3. C.

    \overrightarrow{NQ}+\overrightarrow{NP}=\overrightarrow{NM}.

  4. D.

    \overrightarrow{NM}+\overrightarrow{NP}=\overrightarrow{NQ}.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 1. (1 điểm)

Cho tam giác DEF có DE=15; DF=17; \widehat{EDF}=55^\circ. Gọi R, r, S lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, bán kính đường tròn nội tiếp và diện tích của tam giác DEF.

  • A.

    \dfrac{DE}{2\sin F}=\dfrac{EF}{2\sin D}=\dfrac{FD}{2\sin E}=R.

    ĐS
  • B.

    EF^2=DE^2+DF^2-2DE.DF.\cos\widehat{DEF}.

    ĐS
  • C.

    DE>EF.

    ĐS
  • D.

    S\approx208{,}8 (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

    ĐS
Câu 2. (1 điểm)

Cho góc \alpha có số đo tùy ý từ 0^\circ đến 180^\circ.

  • A.

    Nếu \sin\alpha=\dfrac{\sqrt{6}+\sqrt{2}}{4} thì \alpha=75^\circ.

    ĐS
  • B.

    Nếu \cot\alpha=\dfrac{1}{2} thì \alpha\approx26{,}57^\circ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

    ĐS
  • C.

    \cot\left(180^\circ-\alpha\right)=\cot\alpha.

    ĐS
  • D.

    Nếu \alpha=36^\circ\,26'\,16'' thì \tan\alpha\approx0{,}738 (làm tròn kết quả đến hàng phần nghìn).

    ĐS
Câu 3. (1 điểm)

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như trong hình bên.

Hình học
  • A.

    Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (4;6).

    ĐS
  • B.

    Tập giá trị của hàm số đã cho là đoạn [-2;6].

    ĐS
  • C.

    Tập xác định của hàm số đã cho là đoạn [-1;8].

    ĐS
  • D.

    Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng \left(-\dfrac{1}{2};1\right).

    ĐS
Câu 4. (1 điểm)

Cho tam giác ABC. Gọi M là trung điểm của BC. Gọi L là điểm thuộc cạnh AC sao cho AL=\dfrac{1}{4}AC. Gọi K là điểm thuộc đoạn thẳng AM sao cho AK=\dfrac{2}{5}AM.

Hình học
  • A.

    \overrightarrow{BL}=\dfrac{m}{n}\overrightarrow{BK} với m,n\in\mathbb{N}\setminus\{0\}; \dfrac{m}{n} là phân số tối giản; m+n=7.

    ĐS
  • B.

    \overrightarrow{BL}=\overrightarrow{AB}+\dfrac{1}{4}\overrightarrow{AC}.

    ĐS
  • C.

    \overrightarrow{BK}=-\dfrac{4}{5}\overrightarrow{AB}+\dfrac{1}{5}\overrightarrow{AC}.

    ĐS
  • D.

    \overrightarrow{BM}=\overrightarrow{CM}.

    ĐS

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Câu 1. (0,5 điểm)

Cho hai tập hợp A=(-9;5) và B=[-2;6]. Tính tổng của các phần tử là số nguyên thuộc tập hợp A\cup B.

Câu 2. (0,5 điểm)

Biểu diễn miền nghiệm của một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,y trên mặt phẳng tọa độ Oxy, ta thu được miền tam giác DEF như trong hình vẽ bên (phần được tô đậm, kể cả các cạnh của tam giác DEF). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức M=-25x+26y trên miền tam giác DEF.

Hình học
Câu 3. (0,5 điểm)

Người ta tác động cùng một lúc hai lực \overrightarrow{F_1},\overrightarrow{F_2} vào một vật đặt tại điểm O sao cho \overrightarrow{F_1}=\overrightarrow{OA}, \overrightarrow{F_2}=\overrightarrow{OB}, \widehat{AOB}=60^\circ, \left|\overrightarrow{F_1}\right|=150 N, \left|\overrightarrow{F_2}\right|=450 N. Gọi vectơ hợp lực \vec{F} là tổng của hai lực \overrightarrow{F_1},\overrightarrow{F_2} (xem hình bên). Tính độ lớn của vectơ hợp lực \vec{F} theo đơn vị N (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Hình minh hoạ Câu 3 — Đề thi cuối kì 1 Toán 10 Nguyễn Công Trứ TP.HCM 2025-2026

Câu 4. (0,5 điểm)

Một bác nông dân dùng hàng rào để dựng nên một chuồng nuôi gà có dạng hình tròn trên mặt đất bằng phẳng. Bác nông dân chọn ba vị trí A, B, C trên hàng rào bao quanh chuồng để lần lượt gắn ba chiếc đèn thắp sáng. Biết rằng khoảng cách giữa hai chiếc đèn tại B, C là 8 m; chiếc đèn tại B nhìn đoạn thẳng nối hai chiếc đèn tại A, C với một góc 74^\circ; chiếc đèn tại C nhìn đoạn thẳng nối hai chiếc đèn tại A, B với một góc 61^\circ. Tính diện tích của chuồng nuôi gà đó (theo đơn vị m2; làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Hình học
Câu 5. (0,5 điểm)

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, nếu chọn điểm A(0;y_0) là điểm phát cầu cho một quả cầu lông thì phương trình quỹ đạo của quả cầu đó khi rời khỏi mặt vợt là: y=\dfrac{-g.x^2}{2.v_0^2.\cos^2\alpha}+(\tan\alpha).x+y_0 (bỏ qua sức cản của gió và xem quỹ đạo của quả cầu luôn nằm trong mặt phẳng thẳng đứng). Trong đó: g=9{,}8 m/s2 là gia tốc trọng trường; \alpha là góc phát cầu (so với phương ngang của mặt đất); v_0 (m/s) là vận tốc ban đầu của cầu; y_0 (m) là khoảng cách từ vị trí phát cầu đến mặt đất. Một người thực hiện một pha phát cầu lông có góc phát cầu là 30^\circ so với phương ngang của mặt đất; cầu rời mặt vợt ở độ cao 0,75 m so với mặt đất; vận tốc ban đầu của cầu là 8 m/s. Hãy xác định tầm bay xa (theo đơn vị mét) của quả cầu mà người đó đã phát đi (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Hình minh hoạ Câu 5 — Đề thi cuối kì 1 Toán 10 Nguyễn Công Trứ TP.HCM 2025-2026

Câu 6. (0,5 điểm)

Một người dùng một lực \vec{F} có độ lớn là 65 N làm một vật dịch chuyển một đoạn 4 m. Biết lực \vec{F} hợp với hướng dịch chuyển một góc 69^\circ. Tính công sinh bởi lực \vec{F} theo đơn vị J (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

— HẾT —
Đáp án và lời giải chi tiết

ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM

⚠ BẢN ĐÁP ÁN — đề trong kho CenStu, phát kèm đáp án

Đáp án trắc nghiệm

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

Câu12345678910
Đáp ánCBDABDBBCC
Điểm0,250,250,250,250,250,250,250,250,250,25
Câu1112
Đáp ánBD
Điểm0,250,25

Đáp án câu Đúng/Sai

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Câu 1A:Đ B:S C:Đ D:S1
Câu 2A:S B:S C:S D:Đ1
Câu 3A:S B:Đ C:S D:Đ1
Câu 4A:S B:S C:Đ D:S1

Đáp án câu Trả lời ngắn

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.

Câu 1-150,5
Câu 23310,5
Câu 35410,5
Câu 41010,5
Câu 56,740,5
Câu 693,20,5

Lời giải chi tiết

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

Câu 1 — Đáp án: C

1\in\mathbb{N} nên \{1\}\subset\mathbb{N}. Các phương án khác sai: \frac12\notin\mathbb{Z}; \mathbb{Z}\subset\mathbb{Q} chứ không ngược lại; [1;5] chứa số không nguyên như 1{,}5.

Chọn C.

Câu 2 — Đáp án: B

Thay toạ độ: N: 10-7=3>0; M: 2+5-7=0, không thỏa >0; L: -4+15-7=4>0; K: 14-5-7=2>0. Vậy M(1;1) không thuộc miền nghiệm.

Chọn B.

Câu 3 — Đáp án: D

Định lí côsin cho góc C (xen giữa CB, CA): AB^2=BC^2+AC^2-2BC.AC\cos C, suy ra \cos C=\dfrac{BC^2+AC^2-AB^2}{2BC.AC}.

Chọn D.

Câu 4 — Đáp án: A

Trục đối xứng x=-\dfrac{b}{2a}=-\dfrac{5}{2\cdot(-2)}=\dfrac54.

Chọn A.

Câu 5 — Đáp án: B

Định lí côsin với góc B xen giữa hai cạnh a=BC, c=AB: b^2=a^2+c^2-2ac\cos B.

Chọn B.

Câu 6 — Đáp án: D

O là trung điểm AC nên \overrightarrow{OA}=\overrightarrow{CO} (cùng hướng từ C về A, cùng độ dài). Các cặp còn lại khác hướng.

Chọn D.

Câu 7 — Đáp án: B

Hai góc bù nhau có sin bằng nhau: \sin\alpha=\sin(180^\circ-\beta)=\sin\beta.

Chọn B.

Câu 8 — Đáp án: B

Theo định nghĩa tích vô hướng: \vec u.\vec v=|\vec u|.|\vec v|.\cos(\vec u,\vec v).

Chọn B.

Câu 9 — Đáp án: C

Định lí sin: \dfrac{CA}{\sin B}=2R, tức \dfrac{CA}{2\sin B}=R.

Chọn C.

Câu 10 — Đáp án: C

Dời \overrightarrow{BA} về gốc A ta được vectơ ngược hướng \overrightarrow{AB}; góc cần tìm là 180^\circ-\widehat{BAC}=180^\circ-60^\circ=120^\circ.

Chọn C.

Câu 11 — Đáp án: B

G nằm trên AM với GM=\frac13AM; \overrightarrow{GM} hướng từ A về M, ngược hướng \overrightarrow{MA}, nên \overrightarrow{GM}=-\frac13\overrightarrow{MA}.

Chọn B.

Câu 12 — Đáp án: D

Quy tắc hình bình hành tại đỉnh N (hai cạnh NM, NP, đường chéo NQ): \overrightarrow{NM}+\overrightarrow{NP}=\overrightarrow{NQ}.

Chọn D.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Câu 1 — Đáp án: A:Đ B:S C:Đ D:S

a) Đúng. Định lí sin: mỗi cạnh chia cho hai lần sin góc đối diện bằng R. DE đối diện F, EF đối diện D, FD đối diện E — khớp từng tỉ số.

b) Sai. Cạnh EF đối diện góc D, nên định lí côsin phải dùng \cos\widehat{EDF}: EF^2=DE^2+DF^2-2DE.DF\cos\widehat{EDF}. Mệnh đề dùng \cos\widehat{DEF} (góc E\approx69{,}3^\circ\ne55^\circ).

c) Đúng. EF^2=15^2+17^2-2\cdot15\cdot17\cos55^\circ\approx221{,}5, nên EF\approx14{,}88<15=DE.

d) Sai. S=\frac12DE.DF\sin55^\circ=\frac12\cdot15\cdot17\sin55^\circ\approx104{,}4, không phải 208{,}8.

Câu 2 — Đáp án: A:S B:S C:S D:Đ

a) Sai. \frac{\sqrt6+\sqrt2}{4}=\sin75^\circ=\sin105^\circ. Trong [0^\circ;180^\circ] có hai góc thỏa: 75^\circ và 105^\circ, nên không suy ra chắc chắn \alpha=75^\circ.

b) Sai. \cot\alpha=\frac12>0\Rightarrow\tan\alpha=2, \alpha\approx63{,}43^\circ; 26{,}57^\circ là góc có \tan=\frac12.

c) Sai. Hai góc bù nhau có côtang đối nhau: \cot(180^\circ-\alpha)=-\cot\alpha (khác \cot\alpha khi \alpha\ne90^\circ).

d) Đúng. Bấm máy: \tan(36^\circ26'16'')\approx0{,}73828\approx0{,}738.

Câu 3 — Đáp án: A:S B:Đ C:S D:Đ

a) Sai. Trên đồ thị, f giảm từ x=1 đến x=5 rồi tăng từ x=5 đến x=9; khoảng (4;6) chứa đoạn tăng (5;6) nên hàm không nghịch biến trên đó.

b) Đúng. Điểm thấp nhất (5;-2), điểm cao nhất (9;6), đồ thị liền nên tập giá trị là [-2;6].

c) Sai. Đồ thị đi từ x=-1 đến x=9, nên tập xác định là [-1;9], không phải [-1;8].

d) Đúng. Hàm tăng trên (-1;1) (lên tới đỉnh (1;4)), mà \left(-\frac12;1\right)\subset(-1;1).

Câu 4 — Đáp án: A:S B:S C:Đ D:S

a) Sai. Đặt \vec b=\overrightarrow{AB}, \vec c=\overrightarrow{AC}: \overrightarrow{BL}=-\vec b+\frac14\vec c, \overrightarrow{BK}=-\frac45\vec b+\frac15\vec c, nên \overrightarrow{BL}=\frac54\overrightarrow{BK}, m+n=9\ne7.

b) Sai. \overrightarrow{BL}=\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{AL}=-\overrightarrow{AB}+\frac14\overrightarrow{AC}; hệ số của \overrightarrow{AB} là -1 chứ không phải 1.

c) Đúng. \overrightarrow{AK}=\frac25\cdot\frac12(\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC})=\frac15(\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}), nên \overrightarrow{BK}=\overrightarrow{AK}-\overrightarrow{AB}=-\frac45\overrightarrow{AB}+\frac15\overrightarrow{AC}.

d) Sai. M là trung điểm BC nên \overrightarrow{BM}=\overrightarrow{MC}=-\overrightarrow{CM}; hai vectơ ngược hướng.

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.

Câu 1 — Đáp án: -15

A\cup B=(-9;6], các số nguyên từ -8 đến 6. Tổng =(-8)+(-7)+0=-15 (các số từ -6 đến 6 triệt tiêu).

Câu 2 — Đáp án: 331

Đọc hình: D(-7;6), E(-2;-3), F(5;3). Giá trị lớn nhất đạt tại đỉnh: M(D)=175+156=331, M(E)=-28, M(F)=-47. Vậy \max M=331.

Câu 3 — Đáp án: 541

|\vec F|^2=150^2+450^2+2\cdot150\cdot450\cos60^\circ=292500, |\vec F|\approx540{,}8\approx541 N.

Câu 4 — Đáp án: 101

\widehat A=180^\circ-74^\circ-61^\circ=45^\circ. Đường tròn chuồng ngoại tiếp tam giác ABC: R=\dfrac{BC}{2\sin A}=\dfrac{8}{2\sin45^\circ}=4\sqrt2. Diện tích \pi R^2=32\pi\approx100{,}5\approx101 m^2.

Câu 5 — Đáp án: 6,74

Với \alpha=30^\circ, v_0=8, y_0=0{,}75: y=-\dfrac{49}{480}x^2+\dfrac{\sqrt3}{3}x+0{,}75. Giải y=0, lấy nghiệm dương: x\approx6{,}745, làm tròn 6{,}74 m.

Câu 6 — Đáp án: 93,2

A=F.s.\cos69^\circ=65\cdot4\cdot\cos69^\circ\approx93{,}18\approx93{,}2 J.

Đề của THPT Nguyễn Công Trứ, TP.HCM. Lời giải do đội ngũ CenStu biên soạn. Bạn dùng lại được cho lớp của mình — in ra giấy, hoặc soạn một đề riêng bằng công cụ miễn phí .

Đề này có hữu ích không?

Hãy là người đầu tiên đánh giá

Đề thi Toán lớp 10 khác

Xem tất cả đề thi Toán lớp 10