Đề thi cuối kì 1 Toán 11 THPT Nguyễn Công Trứ 2025-2026

Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 11 năm học 2025-2026 của THPT Nguyễn Công Trứ, TP.HCM, kèm lời giải chi tiết. Mã đề 1101, 90 phút: câu 1–12 trắc nghiệm nhiều phương án (Phần I); 4 câu Đúng/Sai (Phần II); 6 câu trả lời ngắn (Phần III).

  • 22 câu
  • Cuối kỳ
  • Trung bình
  • 90 phút
  • Năm học 2025-2026
  • Học kỳ 1
  • Nguồn: THPT Nguyễn Công Trứ, TP.HCM

Chọn mẫu đề và điền tên trường của bạn trước khi in · Lưu thành PDF ngay trong hộp thoại In

Họ và tên: ....................................Lớp: ..................Số báo danh: ..............

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây là sai về giới hạn dãy số?

  1. A.

    \lim c = c\ \left(c\in\mathbb{R}\right)

  2. B.

    \lim q^n=+\infty (với |q|>1)

  3. C.

    \lim\dfrac{1}{n}=0

  4. D.

    \lim q^n=0 (với |q|<1)

Câu 2. (0,25 điểm)

Cho cấp số nhân -4;12;-36;\ldots. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

  1. A.

    3

  2. B.

    -3

  3. C.

    \frac{1}{3}

  4. D.

    -\frac{1}{3}

Câu 3. (0,25 điểm)

Cho dãy số \left(u_n\right) xác định bởi \begin{cases}u_1=2\\u_n=u_{n-1}+n\end{cases}\left(n\in\mathbb{N}^*\right). Giá trị u_3 là

  1. A.

    7

  2. B.

    8

  3. C.

    10

  4. D.

    5

Câu 4. (0,25 điểm)

Cho cấp số cộng \left(u_n\right) thỏa u_2=2,\ u_3=8. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

  1. A.

    4

  2. B.

    3

  3. C.

    6

  4. D.

    -6

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Khẳng định nào sau đây là sai?

Hình học
  1. A.

    AC và BD cắt nhau

  2. B.

    SA và BD chéo nhau.

  3. C.

    SC và AD cắt nhau

  4. D.

    AB và CD song song với nhau

Câu 6. (0,25 điểm)

Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?

  1. A.

    \frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{6};\frac{1}{8}

  2. B.

    16;8;4;2

  3. C.

    1;0;0;0

  4. D.

    1;-1;1;-1

Câu 7. (0,25 điểm)

Cho cấp số nhân lùi vô hạn \left(u_n\right) có số hạng đầu u_1=2 và công bội q=\dfrac{3}{4}. Tổng của cấp số nhân này bằng

  1. A.

    \frac{8}{3}

  2. B.

    8

  3. C.

    \frac{8}{7}

  4. D.

    12

Câu 8. (0,25 điểm)

Số mặt bên của hình chóp S.ABCDEF là

Hình học
  1. A.

    7

  2. B.

    8

  3. C.

    6

  4. D.

    5

Câu 9. (0,25 điểm)

Hình nào dưới đây là đồ thị của hàm số liên tục trên khoảng \left(0;3\right)?

  1. A.

    Hình minh hoạ Câu 9 — Đề thi cuối kì 1 Toán 11 THPT Nguyễn Công Trứ 2025-2026

  2. B.

    Hình minh hoạ Câu 9 (2) — Đề thi cuối kì 1 Toán 11 THPT Nguyễn Công Trứ 2025-2026

  3. C.

    Hình minh hoạ Câu 9 (3) — Đề thi cuối kì 1 Toán 11 THPT Nguyễn Công Trứ 2025-2026

  4. D.

    Hình minh hoạ Câu 9 (4) — Đề thi cuối kì 1 Toán 11 THPT Nguyễn Công Trứ 2025-2026

Câu 10. (0,25 điểm)

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và SC. Đường thẳng MN song song với mặt phẳng nào dưới đây?

Hình học
  1. A.

    \left(ABCD\right)

  2. B.

    \left(SAD\right)

  3. C.

    \left(SDC\right)

  4. D.

    \left(SAC\right)

Câu 11. (0,25 điểm)

Dãy số nào sau đây là cấp số cộng?

  1. A.

    -3;9;-27;81

  2. B.

    0;1;2;4

  3. C.

    3;7;11;15

  4. D.

    1;2;3;5

Câu 12. (0,25 điểm)

Trong các dãy số \left(u_n\right) cho bởi số hạng tổng quát u_n sau, dãy số nào tăng?

  1. A.

    u_n=3-4n

  2. B.

    u_n=\frac{1}{n}

  3. C.

    u_n=\left(-1\right)^n

  4. D.

    u_n=\frac{n}{n+1}

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. (1 điểm)

Cho hàm số f\left(x\right)=\begin{cases}\dfrac{\sqrt{2x+5}-3}{x-2} & \text{khi } x>2\\[8pt] 1-\dfrac{x}{3} & \text{khi } x\le 2\end{cases}. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  • A.

    f\left(2\right)=\dfrac{1}{3}

    ĐS
  • B.

    \lim\limits_{x\to 2^+}f\left(x\right)=\dfrac{33}{100}

    ĐS
  • C.

    \lim\limits_{x\to 2^-}f\left(x\right)=\dfrac{1}{3}

    ĐS
  • D.

    Hàm số đã cho gián đoạn tại x=2.

    ĐS
Câu 2. (1 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi (như hình vẽ). Gọi M,N là các điểm lần lượt thuộc các cạnh SA,SB sao cho MN không song song với AB. Gọi O là giao điểm của AC và BD; F là giao điểm của MN và AB.

Hình học
  • A.

    F\in\left(ABCD\right)

    ĐS
  • B.

    Giao tuyến của hai mặt phẳng \left(DMN\right) và \left(ABCD\right) là đường thẳng DF.

    ĐS
  • C.

    Gọi I là giao điểm của CM và mặt phẳng \left(SBD\right). Khi đó, điểm I nằm trên cạnh SD.

    ĐS
  • D.

    Gọi H=DN\cap SO. Khi đó, ba điểm C,H,M thẳng hàng.

    ĐS
Câu 3. (1 điểm)

Các mệnh đề sau đúng hay sai ?

  • A.

    Cho cấp số cộng \left(u_n\right) thỏa u_1=5,\ u_3=19. Khi đó: u_{2025}=14180.

    ĐS
  • B.

    Cho cấp số cộng \left(u_n\right) thỏa u_3+u_{28}=56. Tổng của 30 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đã cho bằng 812.

    ĐS
  • C.

    m là số thực thỏa mãn điều kiện: các số m+2;\ 3m+1;\ 9m-7 theo thứ tự lập thành cấp số nhân. Khi đó: m\in\left(-1;2\right).

    ĐS
  • D.

    Cho cấp số nhân \left(u_n\right) thỏa \begin{cases}u_1+u_3=15\\u_4+u_6=-120\end{cases}. Khi đó, công bội của cấp số nhân là q=-2.

    ĐS
Câu 4. (1 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AB=2CD. Gọi G là trọng tâm tam giác SAB; O là giao điểm của AC và BD; M,N lần lượt là trung điểm của SA,SB.

Hình học
  • A.

    Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng \left(SAB\right) và \left(SDC\right). Khi đó, d\parallel AD.

    ĐS
  • B.

    MN\parallel DC.

    ĐS
  • C.

    Đường thẳng OG và mặt phẳng \left(SBC\right) có đúng một điểm chung.

    ĐS
  • D.

    NC\parallel\left(SAD\right)

    ĐS

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Câu 1. (0,5 điểm)

Cho một hình vuông lớn có cạnh bằng 1. Từ hình vuông này, ta thực hiện quá trình tô màu như sau:

+ Bước 1: Tô màu tam giác vuông có 2 cạnh là cạnh của hình vuông ban đầu (như hình vẽ)

+ Bước 2: Ở tam giác vuông còn lại chưa được tô màu, ta dựng hình vuông mới có 3 trong 4 đỉnh là trung điểm của các cạnh của tam giác. Sau đó lặp lại như bước 1.

Bước 2 được lặp lại liên tục.

Hình học

Tính tổng diện tích phần tô màu. (làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 2. (0,5 điểm)

Tìm giá trị của m để hàm số f\left(x\right)=\begin{cases}\dfrac{\sqrt{x+1}-2}{2x-6} & \text{khi } x>3\\[8pt] \dfrac{m}{4}-\dfrac{x}{2} & \text{khi } x\le 3\end{cases} liên tục tại x_0=3.

Câu 3. (0,5 điểm)

Một công ty dịch vụ theo dõi hiệu suất xử lý hồ sơ của nhân viên mới. Tốc độ xử lý hồ sơ trong một giờ của một nhân viên sau x ngày làm việc là: f\left(x\right)=\dfrac{48x}{6+4x} (hồ sơ/giờ). Hỏi sau một thời gian đủ dài, nhân viên này có thể xử lý bao nhiêu hồ sơ trong một giờ?

Câu 4. (0,5 điểm)

Một sân vận động lớn đang xây dựng khu vực khán đài chính theo dạng bậc thang để tối ưu hóa tầm nhìn cho khán giả. Khán đài này được thiết kế với tổng cộng 3900 chỗ ngồi. Theo thiết kế, hàng ghế đầu tiên có 60 chỗ ngồi và có độ cao là 0,8 m so với mặt sân. Số lượng ghế được bố trí theo quy luật: mỗi hàng ghế sau có số lượng ghế tăng thêm 8 ghế so với hàng ghế ngay trước đó, và độ cao của hàng ghế cũng tăng thêm 0,15 m so với hàng ghế ngay trước đó. Hỏi hàng ghế cuối cùng của khu vực khán đài đó sẽ cao bao nhiêu mét so với mặt sân?

Câu 5. (0,5 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành với AB=8,\ AD=7. Gọi M là điểm thuộc cạnh SA sao cho \dfrac{SM}{SA}=\dfrac{2}{3}. Qua M kẻ các đường thẳng song song với AB,AD lần lượt cắt SB,SD tại N,Q. Mặt phẳng \left(MNQ\right) cắt cạnh SC tại P. Tính chu vi của tứ giác MNPQ.

Hình học
Câu 6. (0,5 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi G là trọng tâm tam giác SAD, M là trung điểm của SB. Đường thẳng GM cắt mặt phẳng \left(ABCD\right) tại I. Tính tỷ số \dfrac{GM}{GI}.

Hình học
— HẾT —
Đáp án và lời giải chi tiết

ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM

⚠ BẢN ĐÁP ÁN — đề trong kho CenStu, phát kèm đáp án

Đáp án trắc nghiệm

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

Câu12345678910
Đáp ánBBACCABCAA
Điểm0,250,250,250,250,250,250,250,250,250,25
Câu1112
Đáp ánCD
Điểm0,250,25

Đáp án câu Đúng/Sai

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Câu 1A:Đ B:S C:Đ D:S1
Câu 2A:Đ B:Đ C:S D:S1
Câu 3A:S B:S C:S D:Đ1
Câu 4A:S B:Đ C:S D:Đ1

Đáp án câu Trả lời ngắn

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.

Câu 10,670,5
Câu 26,50,5
Câu 3120,5
Câu 44,40,5
Câu 5200,5
Câu 60,50,5

Lời giải chi tiết

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

Câu 1 — Đáp án: B

Với q<-1 dãy q^n đổi dấu và không có giới hạn, nên \lim q^n=+\infty chỉ đúng khi q>1, không đúng cho mọi |q|>1. Ba phát biểu còn lại đúng.

Câu 2 — Đáp án: B

q=\dfrac{u_2}{u_1}=\dfrac{12}{-4}=-3.

Câu 3 — Đáp án: A

u_2=u_1+2=4, u_3=u_2+3=7.

Câu 4 — Đáp án: C

d=u_3-u_2=8-2=6.

Câu 5 — Đáp án: C

SC và AD không cùng nằm trong một mặt phẳng (AD\subset(ABCD), SC cắt (ABCD) tại C\notin AD) nên chéo nhau, không cắt nhau.

Câu 6 — Đáp án: A

Dãy \dfrac12;\dfrac14;\dfrac16;\dfrac18 có \dfrac{u_2}{u_1}=\dfrac12 nhưng \dfrac{u_3}{u_2}=\dfrac23 nên không có công bội chung. Các dãy còn lại có công bội lần lượt \dfrac12, 0, -1.

Câu 7 — Đáp án: B

S=\dfrac{u_1}{1-q}=\dfrac{2}{1-\frac34}=8.

Câu 8 — Đáp án: C

Đáy là lục giác ABCDEF nên có 6 mặt bên SAB,SBC,SCD,SDE,SEF,SFA.

Câu 9 — Đáp án: A

Hình A liền nét trên (0;3) (chỗ đứt chỉ ở x=0, nằm ngoài khoảng). Hình B đứt tại x=1, hình C đứt tại x=1 và x=2, hình D đứt tại x=2.

Câu 10 — Đáp án: A

MN là đường trung bình tam giác SAC nên MN\parallel AC\subset(ABCD), và MN\not\subset(ABCD) nên MN\parallel(ABCD).

Câu 11 — Đáp án: C

3;7;11;15 có hiệu không đổi d=4; các dãy khác có hiệu thay đổi.

Câu 12 — Đáp án: D

u_{n+1}-u_n=\dfrac{n+1}{n+2}-\dfrac{n}{n+1}=\dfrac{1}{(n+1)(n+2)}>0 nên dãy \dfrac{n}{n+1} tăng; 3-4n và \dfrac1n giảm, (-1)^n không đơn điệu.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Câu 1 — Đáp án: A:Đ B:S C:Đ D:S

a) Đúng. Với x=2\le2: f(2)=1-\dfrac23=\dfrac13.

b) Sai. \lim\limits_{x\to2^+}\dfrac{\sqrt{2x+5}-3}{x-2}=\lim\limits_{x\to2^+}\dfrac{2}{\sqrt{2x+5}+3}=\dfrac{2}{6}=\dfrac13, khác \dfrac{33}{100}.

c) Đúng. \lim\limits_{x\to2^-}\left(1-\dfrac x3\right)=1-\dfrac23=\dfrac13.

d) Sai. Hai giới hạn một bên đều bằng \dfrac13=f(2) nên hàm số liên tục tại x=2.

Câu 2 — Đáp án: A:Đ B:Đ C:S D:S

a) Đúng. F thuộc đường thẳng AB mà AB\subset(ABCD) nên F\in(ABCD).

b) Đúng. D là điểm chung thứ nhất; F\in MN\subset(DMN) và F\in(ABCD) là điểm chung thứ hai, nên giao tuyến là DF.

c) Sai. CM\subset(SAC), (SAC)\cap(SBD)=SO nên I=CM\cap SO; điểm này nằm trên SO bên trong tam giác SAC, không nằm trên cạnh SD.

d) Sai. CM\cap SO=I nên nếu C,H,M thẳng hàng thì H=I, tức DN, CM, SO đồng quy — chỉ xảy ra với vị trí đặc biệt của M,N, không đúng trong trường hợp tổng quát.

Câu 3 — Đáp án: A:S B:S C:S D:Đ

a) Sai. 2d=u_3-u_1=14\Rightarrow d=7; u_{2025}=5+2024\cdot7=14173\ne14180.

b) Sai. u_1+u_{30}=u_3+u_{28}=56 nên S_{30}=\dfrac{30\cdot56}{2}=840\ne812.

c) Sai. (3m+1)^2=(m+2)(9m-7)\Leftrightarrow 9m^2+6m+1=9m^2+11m-14\Leftrightarrow m=3\notin(-1;2).

d) Đúng. u_4+u_6=q^3(u_1+u_3)\Rightarrow q^3=\dfrac{-120}{15}=-8\Rightarrow q=-2 (khi đó u_1=3).

Câu 4 — Đáp án: A:S B:Đ C:S D:Đ

a) Sai. AB\parallel CD nên giao tuyến d của (SAB) và (SDC) đi qua S và song song với AB, CD; d không song song với AD vì AD cắt AB.

b) Đúng. MN là đường trung bình tam giác SAB nên MN\parallel AB, mà AB\parallel DC nên MN\parallel DC.

c) Sai. AB\parallel CD, AB=2CD nên \dfrac{AO}{AC}=\dfrac23. Gọi E là trung điểm SB, G\in AE với \dfrac{AG}{AE}=\dfrac23. Theo Ta-lét OG\parallel CE\subset(SBC), nên OG\parallel(SBC): không có điểm chung.

d) Đúng. MN\parallel AB, MN=\dfrac{AB}2=CD nên MNCD là hình bình hành, suy ra NC\parallel MD\subset(SAD), do đó NC\parallel(SAD).

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.

Câu 1 — Đáp án: 0,67

Phần tô mỗi bước là nửa hình vuông đang xét; cạnh hình vuông sau bằng nửa cạnh trước nên diện tích tô lập cấp số nhân \dfrac12;\dfrac18;\dfrac1{32};\ldots với q=\dfrac14. Tổng S=\dfrac{1/2}{1-1/4}=\dfrac23\approx0{,}67.

Câu 2 — Đáp án: 6,5

\lim\limits_{x\to3^+}\dfrac{\sqrt{x+1}-2}{2(x-3)}=\lim\limits_{x\to3^+}\dfrac{1}{2(\sqrt{x+1}+2)}=\dfrac18; f(3)=\dfrac m4-\dfrac32. Liên tục \Leftrightarrow\dfrac m4-\dfrac32=\dfrac18\Leftrightarrow m=\dfrac{13}2=6{,}5.

Câu 3 — Đáp án: 12

\lim\limits_{x\to+\infty}\dfrac{48x}{6+4x}=\dfrac{48}{4}=12 hồ sơ/giờ.

Câu 4 — Đáp án: 4,4

Số ghế các hàng lập cấp số cộng u_1=60, d=8: \dfrac n2\left(120+8(n-1)\right)=3900\Leftrightarrow n^2+14n-975=0\Leftrightarrow n=25. Độ cao hàng cuối: 0{,}8+24\cdot0{,}15=4{,}4 m.

Câu 5 — Đáp án: 20

MN\parallel AB, MQ\parallel AD nên (MNQ)\parallel(ABCD) và MNPQ là hình bình hành với MN=\dfrac23AB=\dfrac{16}3, MQ=\dfrac23AD=\dfrac{14}3. Chu vi =2\left(\dfrac{16}3+\dfrac{14}3\right)=20.

Câu 6 — Đáp án: 0,5

Đặt hệ toạ độ tổng quát: G=\dfrac{S+A+D}3, M=\dfrac{S+B}2; theo độ cao so với đáy, G cao \dfrac13h, M cao \dfrac12h. Điểm I=G+t(M-G) thuộc đáy khi \dfrac13+\dfrac t6=0\Rightarrow t=-2, nên GI=2GM, \dfrac{GM}{GI}=\dfrac12=0{,}5.

Đề của THPT Nguyễn Công Trứ, TP.HCM. Lời giải do đội ngũ CenStu biên soạn. Bạn dùng lại được cho lớp của mình — in ra giấy, hoặc soạn một đề riêng bằng công cụ miễn phí .

Đề này có hữu ích không?

Hãy là người đầu tiên đánh giá

Đề thi Toán lớp 11 khác

Xem tất cả đề thi Toán lớp 11