Phát biểu nào sau đây là sai về giới hạn dãy số?
- A.
\lim c = c\ \left(c\in\mathbb{R}\right)
- B.
\lim q^n=+\infty (với |q|>1)
- C.
\lim\dfrac{1}{n}=0
- D.
\lim q^n=0 (với |q|<1)
Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 11 năm học 2025-2026 của THPT Nguyễn Công Trứ, TP.HCM, kèm lời giải chi tiết. Mã đề 1101, 90 phút: câu 1–12 trắc nghiệm nhiều phương án (Phần I); 4 câu Đúng/Sai (Phần II); 6 câu trả lời ngắn (Phần III).
Chọn mẫu đề và điền tên trường của bạn trước khi in · Lưu thành PDF ngay trong hộp thoại In
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Phát biểu nào sau đây là sai về giới hạn dãy số?
\lim c = c\ \left(c\in\mathbb{R}\right)
\lim q^n=+\infty (với |q|>1)
\lim\dfrac{1}{n}=0
\lim q^n=0 (với |q|<1)
Cho cấp số nhân -4;12;-36;\ldots. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
3
-3
\frac{1}{3}
-\frac{1}{3}
Cho dãy số \left(u_n\right) xác định bởi \begin{cases}u_1=2\\u_n=u_{n-1}+n\end{cases}\left(n\in\mathbb{N}^*\right). Giá trị u_3 là
7
8
10
5
Cho cấp số cộng \left(u_n\right) thỏa u_2=2,\ u_3=8. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
4
3
6
-6
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Khẳng định nào sau đây là sai?
AC và BD cắt nhau
SA và BD chéo nhau.
SC và AD cắt nhau
AB và CD song song với nhau
Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?
\frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{6};\frac{1}{8}
16;8;4;2
1;0;0;0
1;-1;1;-1
Cho cấp số nhân lùi vô hạn \left(u_n\right) có số hạng đầu u_1=2 và công bội q=\dfrac{3}{4}. Tổng của cấp số nhân này bằng
\frac{8}{3}
8
\frac{8}{7}
12
Số mặt bên của hình chóp S.ABCDEF là
7
8
6
5
Hình nào dưới đây là đồ thị của hàm số liên tục trên khoảng \left(0;3\right)?




Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và SC. Đường thẳng MN song song với mặt phẳng nào dưới đây?
\left(ABCD\right)
\left(SAD\right)
\left(SDC\right)
\left(SAC\right)
Dãy số nào sau đây là cấp số cộng?
-3;9;-27;81
0;1;2;4
3;7;11;15
1;2;3;5
Trong các dãy số \left(u_n\right) cho bởi số hạng tổng quát u_n sau, dãy số nào tăng?
u_n=3-4n
u_n=\frac{1}{n}
u_n=\left(-1\right)^n
u_n=\frac{n}{n+1}
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Cho hàm số f\left(x\right)=\begin{cases}\dfrac{\sqrt{2x+5}-3}{x-2} & \text{khi } x>2\\[8pt] 1-\dfrac{x}{3} & \text{khi } x\le 2\end{cases}. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
f\left(2\right)=\dfrac{1}{3}
ĐS\lim\limits_{x\to 2^+}f\left(x\right)=\dfrac{33}{100}
ĐS\lim\limits_{x\to 2^-}f\left(x\right)=\dfrac{1}{3}
ĐSHàm số đã cho gián đoạn tại x=2.
ĐSCho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi (như hình vẽ). Gọi M,N là các điểm lần lượt thuộc các cạnh SA,SB sao cho MN không song song với AB. Gọi O là giao điểm của AC và BD; F là giao điểm của MN và AB.
F\in\left(ABCD\right)
ĐSGiao tuyến của hai mặt phẳng \left(DMN\right) và \left(ABCD\right) là đường thẳng DF.
ĐSGọi I là giao điểm của CM và mặt phẳng \left(SBD\right). Khi đó, điểm I nằm trên cạnh SD.
ĐSGọi H=DN\cap SO. Khi đó, ba điểm C,H,M thẳng hàng.
ĐSCác mệnh đề sau đúng hay sai ?
Cho cấp số cộng \left(u_n\right) thỏa u_1=5,\ u_3=19. Khi đó: u_{2025}=14180.
ĐSCho cấp số cộng \left(u_n\right) thỏa u_3+u_{28}=56. Tổng của 30 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đã cho bằng 812.
ĐSm là số thực thỏa mãn điều kiện: các số m+2;\ 3m+1;\ 9m-7 theo thứ tự lập thành cấp số nhân. Khi đó: m\in\left(-1;2\right).
ĐSCho cấp số nhân \left(u_n\right) thỏa \begin{cases}u_1+u_3=15\\u_4+u_6=-120\end{cases}. Khi đó, công bội của cấp số nhân là q=-2.
ĐSCho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AB=2CD. Gọi G là trọng tâm tam giác SAB; O là giao điểm của AC và BD; M,N lần lượt là trung điểm của SA,SB.
Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng \left(SAB\right) và \left(SDC\right). Khi đó, d\parallel AD.
ĐSMN\parallel DC.
ĐSĐường thẳng OG và mặt phẳng \left(SBC\right) có đúng một điểm chung.
ĐSNC\parallel\left(SAD\right)
ĐSPHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Cho một hình vuông lớn có cạnh bằng 1. Từ hình vuông này, ta thực hiện quá trình tô màu như sau:
+ Bước 1: Tô màu tam giác vuông có 2 cạnh là cạnh của hình vuông ban đầu (như hình vẽ)
+ Bước 2: Ở tam giác vuông còn lại chưa được tô màu, ta dựng hình vuông mới có 3 trong 4 đỉnh là trung điểm của các cạnh của tam giác. Sau đó lặp lại như bước 1.
Bước 2 được lặp lại liên tục.
Tính tổng diện tích phần tô màu. (làm tròn đến hàng phần trăm)
Tìm giá trị của m để hàm số f\left(x\right)=\begin{cases}\dfrac{\sqrt{x+1}-2}{2x-6} & \text{khi } x>3\\[8pt] \dfrac{m}{4}-\dfrac{x}{2} & \text{khi } x\le 3\end{cases} liên tục tại x_0=3.
Một công ty dịch vụ theo dõi hiệu suất xử lý hồ sơ của nhân viên mới. Tốc độ xử lý hồ sơ trong một giờ của một nhân viên sau x ngày làm việc là: f\left(x\right)=\dfrac{48x}{6+4x} (hồ sơ/giờ). Hỏi sau một thời gian đủ dài, nhân viên này có thể xử lý bao nhiêu hồ sơ trong một giờ?
Một sân vận động lớn đang xây dựng khu vực khán đài chính theo dạng bậc thang để tối ưu hóa tầm nhìn cho khán giả. Khán đài này được thiết kế với tổng cộng 3900 chỗ ngồi. Theo thiết kế, hàng ghế đầu tiên có 60 chỗ ngồi và có độ cao là 0,8 m so với mặt sân. Số lượng ghế được bố trí theo quy luật: mỗi hàng ghế sau có số lượng ghế tăng thêm 8 ghế so với hàng ghế ngay trước đó, và độ cao của hàng ghế cũng tăng thêm 0,15 m so với hàng ghế ngay trước đó. Hỏi hàng ghế cuối cùng của khu vực khán đài đó sẽ cao bao nhiêu mét so với mặt sân?
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành với AB=8,\ AD=7. Gọi M là điểm thuộc cạnh SA sao cho \dfrac{SM}{SA}=\dfrac{2}{3}. Qua M kẻ các đường thẳng song song với AB,AD lần lượt cắt SB,SD tại N,Q. Mặt phẳng \left(MNQ\right) cắt cạnh SC tại P. Tính chu vi của tứ giác MNPQ.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi G là trọng tâm tam giác SAD, M là trung điểm của SB. Đường thẳng GM cắt mặt phẳng \left(ABCD\right) tại I. Tính tỷ số \dfrac{GM}{GI}.
⚠ BẢN ĐÁP ÁN — đề trong kho CenStu, phát kèm đáp án
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | B | A | C | C | A | B | C | A | A |
| Điểm | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 |
| Câu | 11 | 12 |
|---|---|---|
| Đáp án | C | D |
| Điểm | 0,25 | 0,25 |
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. | ||
|---|---|---|
| Câu 1 | A:Đ B:S C:Đ D:S | 1 |
| Câu 2 | A:Đ B:Đ C:S D:S | 1 |
| Câu 3 | A:S B:S C:S D:Đ | 1 |
| Câu 4 | A:S B:Đ C:S D:Đ | 1 |
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. | ||
|---|---|---|
| Câu 1 | 0,67 | 0,5 |
| Câu 2 | 6,5 | 0,5 |
| Câu 3 | 12 | 0,5 |
| Câu 4 | 4,4 | 0,5 |
| Câu 5 | 20 | 0,5 |
| Câu 6 | 0,5 | 0,5 |
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Đề của THPT Nguyễn Công Trứ, TP.HCM. Lời giải do đội ngũ CenStu biên soạn. Bạn dùng lại được cho lớp của mình — in ra giấy, hoặc soạn một đề riêng bằng công cụ miễn phí .
Hãy là người đầu tiên đánh giá