Đề ôn tập cuối kì 1 Toán 3 năm 2026-2027 đề số 18 có đáp án

Đề ôn tập cuối học kì 1 môn Toán lớp 3 năm học 2026-2027, đề số 18, có đáp án và lời giải chi tiết. Đề gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 câu tự luận.

  • 11 câu
  • Đề ôn
  • Cơ bản
  • Năm học 2026-2027
  • Học kỳ 1
  • Nguồn: Đề sưu tầm

Chọn mẫu đề và điền tên trường của bạn trước khi in · Lưu thành PDF ngay trong hộp thoại In

Họ và tên: ....................................Lớp: ..................Số báo danh: ..............

I. Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1. (0,5 điểm)

Kết quả của phép tính: 349 × 2 là:

  1. A.

    688

  2. B.

    698

  3. C.

    689

  4. D.

    886

Câu 2. (0,5 điểm)

36 học sinh xếp thành 4 hàng. 126 học sinh sẽ xếp được số hàng là:

  1. A.

    22

  2. B.

    14

  3. C.

    18

  4. D.

    16

Câu 3. (0,5 điểm)

Cho dãy số 7; 10; 13; 16; 19; …; …; … Các số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

  1. A.

    20; 23; 26

  2. B.

    22; 25; 29

  3. C.

    22; 24; 27

  4. D.

    22; 25; 28

Câu 4. (0,5 điểm)

Chu vi của hình sau là:

Hình học
  1. A.

    15cm

  2. B.

    12cm

  3. C.

    25cm

  4. D.

    36cm

Câu 5. (0,5 điểm)

Kết quả của phép tính 48 : 4 × 2 là:

  1. A.

    24

  2. B.

    6

  3. C.

    14

  4. D.

    20

Câu 6. (0,5 điểm)

Lớp 3A có 40 học sinh. \frac{1}{5} số học sinh của lớp là:

  1. A.

    200 học sinh

  2. B.

    5 học sinh

  3. C.

    8 học sinh

  4. D.

    6 học sinh

II. Tự luận.

Câu 7. (2 điểm)

Đặt tính rồi tính:

a. 345 + 569\qquad\qquadb. 567 – 129\qquad\qquadc. 67 × 9\qquad\qquadd. 68 : 8

Câu 8. (1 điểm)

Thực hiện phép tính:

a. 345 : 5 + 234 =\qquad\qquad\qquadb. 2 × 345 – 323 =

Câu 9. (1 điểm)

Tìm x:

a. x : 8 = 48 : 4\qquad\qquad\qquadb. 234 – x = 422 : 2

Câu 10. (2 điểm)

Lớp 3A có 34 học sinh. Lớp 3B có ít hơn lớp 3A 9 học sinh. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học sinh?

Câu 11. (1 điểm)

Tính

100 – 98 + 96 – 94 + 92 – 90 + ... + 52 – 50

Đáp án và lời giải chi tiết

ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM

⚠ BẢN ĐÁP ÁN — đề trong kho CenStu, phát kèm đáp án

Đáp án trắc nghiệm

I. Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu123456
Đáp ánBBDCAC
Điểm0,50,50,50,50,50,5

Hướng dẫn chấm tự luận

II. Tự luận.

Câu 7. (2 điểm)

Đặt tính rồi tính:

a. 345 + 569\qquad\qquadb. 567 – 129\qquad\qquadc. 67 × 9\qquad\qquadd. 68 : 8

a. \begin{array}{r}345\\+\,569\\\hline 914\end{array}

b. \begin{array}{r}567\\-\,129\\\hline 438\end{array}

c. \begin{array}{r}67\\\times\,\phantom{0}9\\\hline 603\end{array}

d. \begin{array}{r}68\\-\,64\\\hline 4\end{array}

68 : 8 = 8 dư 4 vì 8 × 8 = 64 và 68 - 64 = 4.

Câu 8. (1 điểm)

Thực hiện phép tính:

a. 345 : 5 + 234 =\qquad\qquad\qquadb. 2 × 345 – 323 =

a. 345 : 5 + 234 = 69 + 234 = 303.

b. 2 × 345 - 323 = 690 - 323 = 367.

Câu 9. (1 điểm)

Tìm x:

a. x : 8 = 48 : 4\qquad\qquad\qquadb. 234 – x = 422 : 2

a. 48 : 4 = 12 nên x : 8 = 12. Vậy x = 12 × 8 = 96.

b. 422 : 2 = 211 nên 234 - x = 211. Vậy x = 234 - 211 = 23.

Câu 10. (2 điểm)

Lớp 3A có 34 học sinh. Lớp 3B có ít hơn lớp 3A 9 học sinh. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học sinh?

Bài giải

Lớp 3B có số học sinh là:

34 - 9 = 25 (học sinh)

Cả hai lớp có số học sinh là:

34 + 25 = 59 (học sinh)

Đáp số: 59 học sinh

Câu 11. (1 điểm)

Tính

100 – 98 + 96 – 94 + 92 – 90 + ... + 52 – 50

Ta ghép thành từng cặp: (100 - 98), (96 - 94), ..., (52 - 50). Mỗi cặp bằng 2. Có 13 cặp nên tổng là 2 × 13 = 26.

Đáp án: 26

Lời giải chi tiết

I. Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1 — Đáp án: B

349 × 2 = 698.

Đáp án: B

Câu 2 — Đáp án: B

36 học sinh xếp 4 hàng nên mỗi hàng có 36 : 4 = 9 học sinh. 126 học sinh xếp được 126 : 9 = 14 hàng.

Đáp án: B

Câu 3 — Đáp án: D

Dãy số tăng thêm 3: 7, 10, 13, 16, 19, 22, 25, 28.

Đáp án: D

Câu 4 — Đáp án: C

Chu vi hình = 3 + 12 + 6 + 4 = 25 cm.

Đáp án: C

Câu 5 — Đáp án: A

48 : 4 × 2 = 12 × 2 = 24.

Đáp án: A

Câu 6 — Đáp án: C

\frac{1}{5} số học sinh của lớp là 40 : 5 = 8 học sinh.

Đáp án: C

Đề sưu tầm, đáp án đã đối chiếu với đáp án đi kèm đề. Bạn dùng lại được cho lớp của mình — in ra giấy, hoặc soạn một đề riêng bằng công cụ miễn phí .

Đề này có hữu ích không?

Hãy là người đầu tiên đánh giá

Đề thi Toán lớp 3 khác

Xem tất cả đề thi Toán lớp 3