Đề ôn tập cuối kì 1 Toán 3 năm 2026-2027 đề số 15 có đáp án

Đề ôn tập cuối học kì 1 môn Toán lớp 3 năm học 2026-2027, đề số 15, có đáp án và lời giải chi tiết. Đề gồm 6 câu trắc nghiệm và 4 câu tự luận.

  • 10 câu
  • Đề ôn
  • Cơ bản
  • Năm học 2026-2027
  • Học kỳ 1
  • Nguồn: Đề sưu tầm

Chọn mẫu đề và điền tên trường của bạn trước khi in · Lưu thành PDF ngay trong hộp thoại In

Họ và tên: ....................................Lớp: ..................Số báo danh: ..............

I. Trắc nghiệm:

Câu 1. (0,5 điểm)

Kết quả của phép tính 54hm : 6 + 13hm = …..:

  1. A.

    21

  2. B.

    21hm

  3. C.

    22

  4. D.

    22hm

Câu 2. (0,5 điểm)

Nhà Hoa có 5 chuồng gà, mỗi chuồng có 9 con gà. Hôm nay nhà Hoa bán đi \frac{1}{9} số gà. Hỏi nhà Hoa hôm nay bán đi bao nhiêu con gà?

  1. A.

    5 con gà

  2. B.

    9 con gà

  3. C.

    45 con gà

  4. D.

    405 con gà

Câu 3. (0,5 điểm)

Tích của hai số là 112, biết thừa số thứ nhất là 4. Thừa số thứ hai là:

  1. A.

    13

  2. B.

    28

  3. C.

    3

  4. D.

    30

Câu 4. (0,5 điểm)

Số tròn chục nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là:

  1. A.

    100

  2. B.

    101

  3. C.

    102

  4. D.

    120

Câu 5. (0,5 điểm)

Hình dưới đây có số hình tứ giác là:

Hình học
  1. A.

    7

  2. B.

    8

  3. C.

    9

  4. D.

    10

Câu 6. (0,5 điểm)

Trong đợt Kế hoạch nhỏ, lớp 3A thu được 21kg giấy vụn, lớp 3B thu được số giấy vụn gấp 3 lần số giấy vụn của lớp 3A. Cả hai lớp thu được số ki-lô-gam giấy vụn là:

  1. A.

    61kg

  2. B.

    63kg

  3. C.

    82kg

  4. D.

    84kg

II. Tự luận:

Câu 7. (2 điểm)

Đặt tính rồi tính:

a. 496 + 249\qquad\qquadb. 144 - 99\qquad\qquadc. 174 : 3\qquad\qquadd. 665 : 7

Câu 8. (2 điểm)

Tìm x biết:

a. 345 : x = 132 - 127\qquad\qquad\qquadb. x - 123 = 235 : 5

Câu 9. (2 điểm)

Lớp 3A và 3B có tổng cộng 99 học sinh, lớp 3A có số học sinh bằng \frac{1}{3} tổng số học sinh của 2 lớp. Tính số học sinh của lớp 3B?

Bài giải:

Câu 10. (1 điểm)

Điền +, -, ×, : vào ô trống sao cho thích hợp:

12 □ 9 □ 8 = 100

Đáp án và lời giải chi tiết

ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM

⚠ BẢN ĐÁP ÁN — đề trong kho CenStu, phát kèm đáp án

Đáp án trắc nghiệm

I. Trắc nghiệm:

Câu123456
Đáp ánDABDDD
Điểm0,50,50,50,50,50,5

Hướng dẫn chấm tự luận

II. Tự luận:

Câu 7. (2 điểm)

Đặt tính rồi tính:

a. 496 + 249\qquad\qquadb. 144 - 99\qquad\qquadc. 174 : 3\qquad\qquadd. 665 : 7

a. 496 + 249 = 745.

b. 144 - 99 = 45.

c. 174 : 3 = 58.

d. 665 : 7 = 95.

Câu 8. (2 điểm)

Tìm x biết:

a. 345 : x = 132 - 127\qquad\qquad\qquadb. x - 123 = 235 : 5

a. 132 - 127 = 5. Ta có 345 : x = 5 nên x = 345 : 5 = 69.

b. 235 : 5 = 47. Ta có x - 123 = 47 nên x = 47 + 123 = 170.

Câu 9. (2 điểm)

Lớp 3A và 3B có tổng cộng 99 học sinh, lớp 3A có số học sinh bằng \frac{1}{3} tổng số học sinh của 2 lớp. Tính số học sinh của lớp 3B?

Bài giải:

Bài giải

Số học sinh lớp 3A là:

99 : 3 = 33 (học sinh)

Số học sinh lớp 3B là:

99 - 33 = 66 (học sinh)

Đáp số: 66 học sinh

Câu 10. (1 điểm)

Điền +, -, ×, : vào ô trống sao cho thích hợp:

12 □ 9 □ 8 = 100

Chọn phép tính: 12 × 9 - 8 = 108 - 8 = 100.

Đáp án: 12 × 9 - 8 = 100

Lời giải chi tiết

I. Trắc nghiệm:

Câu 1 — Đáp án: D

54 hm : 6 = 9 hm; 9 hm + 13 hm = 22 hm.

Đáp án: D

Câu 2 — Đáp án: A

Nhà Hoa có 5 × 9 = 45 con gà. Số gà bán đi là 45 : 9 = 5 con.

Đáp án: A

Câu 3 — Đáp án: B

Thừa số thứ hai = 112 : 4 = 28.

Đáp án: B

Câu 4 — Đáp án: D

Số tròn chục có ba chữ số và các chữ số khác nhau nhỏ nhất là 120.

Đáp án: D

Câu 5 — Đáp án: D

Hình có 5 đoạn xiên chia hình lớn thành 4 ô liền nhau. Đếm theo số ô ghép: 4 hình gồm 1 ô, 3 hình gồm 2 ô, 2 hình gồm 3 ô, 1 hình gồm 4 ô, tổng 4 + 3 + 2 + 1 = 10 hình tứ giác. Kết quả 10: Đáp án D

Câu 6 — Đáp án: D

Lớp 3B thu được: 21 × 3 = 63 kg. Cả hai lớp thu được: 21 + 63 = 84 kg.

Đáp án: D

Đề sưu tầm. Bạn dùng lại được cho lớp của mình — in ra giấy, hoặc soạn một đề riêng bằng công cụ miễn phí .

Đề này có hữu ích không?

Hãy là người đầu tiên đánh giá

Đề thi Toán lớp 3 khác

Xem tất cả đề thi Toán lớp 3