Đề ôn tập cuối kì 1 Toán 3 năm 2026-2027 đề số 3 có đáp án

Đề ôn tập cuối học kì 1 môn Toán lớp 3 năm học 2026-2027, đề số 3, có đáp án và lời giải chi tiết. Đề gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 câu tự luận.

  • 11 câu
  • Đề ôn
  • Cơ bản
  • Năm học 2026-2027
  • Học kỳ 1
  • Nguồn: Đề sưu tầm

Chọn mẫu đề và điền tên trường của bạn trước khi in · Lưu thành PDF ngay trong hộp thoại In

Họ và tên: ....................................Lớp: ..................Số báo danh: ..............

I. Trắc nghiệm:

Câu 1. (0,5 điểm)

Số chẵn lớn nhất có 3 chữ số mà tổng các chữ số bằng 11 là:

  1. A.

    911

  2. B.

    902

  3. C.

    920

  4. D.

    922

Câu 2. (0,5 điểm)

Trong các số 357; 339; 597; 539, số lẻ nhỏ nhất là:

  1. A.

    357

  2. B.

    339

  3. C.

    597

  4. D.

    539

Câu 3. (0,5 điểm)

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3m 19cm = ......cm:

  1. A.

    319

  2. B.

    49

  3. C.

    94

  4. D.

    391

Câu 4. (0,5 điểm)

Kết quả của phép tính 546 + 248 là:

  1. A.

    790

  2. B.

    794

  3. C.

    784

  4. D.

    708

Câu 5. (0,5 điểm)

19 lít gấp lên 5 lần là:

  1. A.

    90 lít

  2. B.

    105 lít

  3. C.

    100 lít

  4. D.

    95 lít

Câu 6. (0,5 điểm)

Mẹ có 36 quả cam, mẹ cho bà \frac{1}{2} số quả cam. Vậy mẹ cho bà số quả cam là:

  1. A.

    28 quả

  2. B.

    18 quả

  3. C.

    72 quả

  4. D.

    62 quả

II. Tự luận:

Câu 7. (1,5 điểm)

Tính giá trị của biểu thức:

a. 345 + 87 : 3 =\qquad\qquad\qquad\qquad\qquad\qquad\qquadb. (475 - 384) × 3 =

Câu 8. (1,5 điểm)

Tìm x:

a. x : 5 = 14 (dư 2)\qquad\qquad\qquad\qquad\qquad\qquad\qquadb. 89 : x = 8 (dư 1)

Câu 9. (1 điểm)

Năm nay mẹ 36 tuổi, con ít hơn mẹ 30 tuổi. Hỏi tuổi mẹ gấp mấy lần tuổi con?

Câu 10. (2 điểm)

Khu đất hình chữ nhật có chiều rộng 124m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chu vi khu đất đó?

Câu 11. (1 điểm)

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

Hình học
Đáp án và lời giải chi tiết

ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM

⚠ BẢN ĐÁP ÁN — đề trong kho CenStu, phát kèm đáp án

Đáp án trắc nghiệm

I. Trắc nghiệm:

Câu123456
Đáp ánCBABDB
Điểm0,50,50,50,50,50,5

Hướng dẫn chấm tự luận

II. Tự luận:

Câu 7. (1,5 điểm)

Tính giá trị của biểu thức:

a. 345 + 87 : 3 =\qquad\qquad\qquad\qquad\qquad\qquad\qquadb. (475 - 384) × 3 =

a) 345 + 87 : 3 = 345 + 29 = 374.

Đáp án: 374

b) (475 - 384) \times 3 = 91 \times 3 = 273.

Đáp án: 273

Câu 8. (1,5 điểm)

Tìm x:

a. x : 5 = 14 (dư 2)\qquad\qquad\qquad\qquad\qquad\qquad\qquadb. 89 : x = 8 (dư 1)

a) x : 5 = 14 dư 2 nên x = 14 \times 5 + 2 = 72.

Đáp án: x = 72

b) 89 : x = 8 dư 1 nên 89 = 8 \times x + 1. Ta có 88 = 8 \times x, vậy x = 11.

Đáp án: x = 11

Câu 9. (1 điểm)

Năm nay mẹ 36 tuổi, con ít hơn mẹ 30 tuổi. Hỏi tuổi mẹ gấp mấy lần tuổi con?

Bài giải

Tuổi con là:

36 - 30 = 6 (tuổi)

Tuổi mẹ gấp tuổi con số lần là:

36 : 6 = 6 (lần)

Đáp số: 6 lần

Câu 10. (2 điểm)

Khu đất hình chữ nhật có chiều rộng 124m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chu vi khu đất đó?

Bài giải

Chiều dài khu đất là:

124 \times 3 = 372 (m)

Chu vi khu đất là:

(372 + 124) \times 2 = 992 (m)

Đáp số: 992 m

Câu 11. (1 điểm)

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

Hình học

Hình là lưới 4 \times 4. Có 16 hình vuông nhỏ 1 \times 1; 9 hình vuông 2 \times 2; 4 hình vuông 3 \times 3; 1 hình vuông 4 \times 4. Tổng: 16 + 9 + 4 + 1 = 30.

Đáp án: 30 hình vuông

Lời giải chi tiết

I. Trắc nghiệm:

Câu 1 — Đáp án: C

Trong các đáp án, 920 là số chẵn, có 3 chữ số, tổng các chữ số là 9 + 2 + 0 = 11 và lớn nhất.

Đáp án: C

Câu 2 — Đáp án: B

Các số đều là số lẻ; số nhỏ nhất là 339.

Đáp án: B

Câu 3 — Đáp án: A

3 m = 300 cm; 300 + 19 = 319 cm.

Đáp án: A

Câu 4 — Đáp án: B

546 + 248 = 794.

Đáp án: B

Câu 5 — Đáp án: D

19 lít gấp 5 lần là 19 \times 5 = 95 lít.

Đáp án: D

Câu 6 — Đáp án: B

\frac{1}{2} của 36 quả là 36 : 2 = 18 quả.

Đáp án: B

Đề sưu tầm, đáp án đã đối chiếu với đáp án đi kèm đề. Bạn dùng lại được cho lớp của mình — in ra giấy, hoặc soạn một đề riêng bằng công cụ miễn phí .

Đề này có hữu ích không?

Hãy là người đầu tiên đánh giá

Đề thi Toán lớp 3 khác

Xem tất cả đề thi Toán lớp 3