Đề ôn tập cuối kì 1 Toán 3 năm 2026-2027 đề số 4 có đáp án

Đề ôn tập cuối học kì 1 môn Toán lớp 3 năm học 2026-2027, đề số 4, có đáp án và lời giải chi tiết. Đề gồm 6 câu trắc nghiệm và 4 câu tự luận.

  • 10 câu
  • Đề ôn
  • Cơ bản
  • Năm học 2026-2027
  • Học kỳ 1
  • Nguồn: Đề sưu tầm

Chọn mẫu đề và điền tên trường của bạn trước khi in · Lưu thành PDF ngay trong hộp thoại In

Họ và tên: ....................................Lớp: ..................Số báo danh: ..............

I. Trắc nghiệm:

Câu 1. (0,5 điểm)

74 : x = 8 (dư 2). Giá trị của x là:

  1. A.

    7

  2. B.

    8

  3. C.

    9

  4. D.

    10

Câu 2. (0,5 điểm)

5m 4dm = ......cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

  1. A.

    54

  2. B.

    504

  3. C.

    540

  4. D.

    450

Câu 3. (0,5 điểm)

Bạn Minh có 45 viên bi, Minh cho Hùng \frac{1}{9} số bi. Hỏi Minh còn lại bao nhiêu viên bi?

  1. A.

    5 viên bi

  2. B.

    40 viên bi

  3. C.

    31 viên bi

  4. D.

    36 viên bi

Câu 4. (0,5 điểm)

Số dư của phép chia 389 : 7 là:

  1. A.

    4

  2. B.

    5

  3. C.

    6

  4. D.

    3

Câu 5. (0,5 điểm)

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 30cm, chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Chu vi của hình chữ nhật là:

  1. A.

    60

  2. B.

    60m

  3. C.

    180cm

  4. D.

    180m

Câu 6. (0,5 điểm)

Trong hình vẽ bên có số góc vuông là:

Hình học
  1. A.

    4

  2. B.

    5

  3. C.

    6

  4. D.

    7

II. Tự luận:

Câu 7. (2 điểm)

Đặt tính rồi tính:

a. 665 + 245\qquad\qquadb. 600 - 387\qquad\qquadc. 284 × 3\qquad\qquadd. 780 : 4

Câu 8. (2 điểm)

Tìm x:

a. x × 9 + 273 = 363\qquad\qquad\qquadb. x : 7 = 123\qquad\qquad\qquadc. x - 384 + 124 = 173

Câu 9. (2 điểm)

Một hình chữ nhật có chiều dài 144cm, chiều rộng bằng \frac{1}{3} chiều dài. Tính chu vi hình chữ nhật đó?

Câu 10. (1 điểm)

Tìm số bị chia trong phép chia có dư, biết thương là 7 và số chia là 4, số dư là số dư lớn nhất có thể.

Đáp án và lời giải chi tiết

ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM

⚠ BẢN ĐÁP ÁN — đề trong kho CenStu, phát kèm đáp án

Đáp án trắc nghiệm

I. Trắc nghiệm:

Câu123456
Đáp ánCCBACC
Điểm0,50,50,50,50,50,5

Hướng dẫn chấm tự luận

II. Tự luận:

Câu 7. (2 điểm)

Đặt tính rồi tính:

a. 665 + 245\qquad\qquadb. 600 - 387\qquad\qquadc. 284 × 3\qquad\qquadd. 780 : 4

a) 665 + 245 = 910.

Đáp án: 910

b) 600 - 387 = 213.

Đáp án: 213

c) 284 \times 3 = 852.

Đáp án: 852

d) 780 : 4 = 195.

Đáp án: 195

Câu 8. (2 điểm)

Tìm x:

a. x × 9 + 273 = 363\qquad\qquad\qquadb. x : 7 = 123\qquad\qquad\qquadc. x - 384 + 124 = 173

a) x \times 9 + 273 = 363 nên x \times 9 = 363 - 273 = 90; x = 90 : 9 = 10.

Đáp án: x = 10

b) x : 7 = 123 nên x = 123 \times 7 = 861.

Đáp án: x = 861

c) x - 384 + 124 = 173. Ta có x - 260 = 173 nên x = 173 + 260 = 433.

Đáp án: x = 433

Câu 9. (2 điểm)

Một hình chữ nhật có chiều dài 144cm, chiều rộng bằng \frac{1}{3} chiều dài. Tính chu vi hình chữ nhật đó?

Bài giải

Chiều rộng hình chữ nhật là:

144 : 3 = 48 (cm)

Chu vi hình chữ nhật là:

(144 + 48) \times 2 = 384 (cm)

Đáp số: 384 cm

Câu 10. (1 điểm)

Tìm số bị chia trong phép chia có dư, biết thương là 7 và số chia là 4, số dư là số dư lớn nhất có thể.

Số chia là 4 nên số dư lớn nhất là 3. Số bị chia = thương × số chia + số dư = 7 \times 4 + 3 = 31.

Đáp án: 31

Lời giải chi tiết

I. Trắc nghiệm:

Câu 1 — Đáp án: C

74 : x = 8 dư 2 nên 74 = 8 \times x + 2. Ta có 72 = 8 \times x, vậy x = 9.

Đáp án: C

Câu 2 — Đáp án: C

5 m = 500 cm; 4 dm = 40 cm. Vậy 5 m 4 dm = 540 cm.

Đáp án: C

Câu 3 — Đáp án: B

Minh cho Hùng: 45 : 9 = 5 viên. Minh còn: 45 - 5 = 40 viên.

Đáp án: B

Câu 4 — Đáp án: A

389 : 7 = 55 dư 4.

Đáp án: A

Câu 5 — Đáp án: C

Chiều dài = 30 \times 2 = 60 cm. Chu vi = (60 + 30) \times 2 = 180 cm.

Đáp án: C

Câu 6 — Đáp án: C

Theo hình gốc: hai góc vuông ở phía trên của hình chữ nhật giữa và bốn góc vuông ở hai chân đường thẳng đứng, tổng cộng 6 góc vuông.

Đáp án: C

Đề sưu tầm, đáp án đã đối chiếu với đáp án đi kèm đề. Bạn dùng lại được cho lớp của mình — in ra giấy, hoặc soạn một đề riêng bằng công cụ miễn phí .

Đề này có hữu ích không?

Hãy là người đầu tiên đánh giá

Đề thi Toán lớp 3 khác

Xem tất cả đề thi Toán lớp 3