Đề ôn tập cuối kì 1 Toán 3 năm 2026-2027 đề số 6 có đáp án

Đề ôn tập cuối học kì 1 môn Toán lớp 3 năm học 2026-2027, đề số 6, có đáp án và lời giải chi tiết. Đề gồm 6 câu trắc nghiệm và 4 câu tự luận.

  • 10 câu
  • Đề ôn
  • Cơ bản
  • Năm học 2026-2027
  • Học kỳ 1
  • Nguồn: Đề sưu tầm

Chọn mẫu đề và điền tên trường của bạn trước khi in · Lưu thành PDF ngay trong hộp thoại In

Họ và tên: ....................................Lớp: ..................Số báo danh: ..............

I. Trắc nghiệm:

Câu 1. (0,5 điểm)

7m 50cm = ….cm. Số cần điền là:

  1. A.

    750

  2. B.

    705

  3. C.

    507

  4. D.

    570

Câu 2. (0,5 điểm)

Chu vi của hình chữ nhật có chiều rộng là 40cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng là:

  1. A.

    80cm

  2. B.

    120cm

  3. C.

    240cm

  4. D.

    60cm

Câu 3. (0,5 điểm)

Tích của hai số là 456, biết thừa số thứ nhất là 3. Thừa số thứ hai là:

  1. A.

    150

  2. B.

    152

  3. C.

    112

  4. D.

    102

Câu 4. (0,5 điểm)

Số lớn nhất nhỏ hơn 345 là:

  1. A.

    999

  2. B.

    343

  3. C.

    344

  4. D.

    1000

Câu 5. (0,5 điểm)

Hình dưới đây có:

Hình học
  1. A.

    4 tam giác và 3 tứ giác.

  2. B.

    4 tam giác và 5 tứ giác.

  3. C.

    5 tam giác và 4 tứ giác.

  4. D.

    2 tam giác và 2 tứ giác.

Câu 6. (0,5 điểm)

An có 49 quyển vở, Số vở của Bình bằng \frac{1}{7} số vở của An. Hỏi Bình có bao nhiêu quyển vở?

  1. A.

    7 quyển vở

  2. B.

    54 quyển vở

  3. C.

    343 quyển vở

  4. D.

    50 quyển vở

II. Tự luận:

Câu 7. (2 điểm)

Đặt tính rồi tính:

a. 243 – 198\qquad\qquadb. 8 × 34\qquad\qquadc. 879 : 3\qquad\qquadd. 765 : 9

Câu 8. (2 điểm)

Tìm x biết:

a. 122 : x = 98 – 96\qquad\qquad\qquad\qquad\qquad\qquadb. 47 : x = 3 (dư 2)

Câu 9. (2 điểm)

Hùng có 24 quyển truyện. Sau khi Hùng cho em \frac{1}{6} số quyển truyện mình có thì Hùng còn lại bao nhiêu quyển truyện?

Câu 10. (1 điểm)

Tìm số có hai chữ số có tích các chữ số là 18 và hiệu giữa chữ số hàng chục và hàng đơn vị là 7.

Đáp án và lời giải chi tiết

ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM

⚠ BẢN ĐÁP ÁN — đề trong kho CenStu, phát kèm đáp án

Đáp án trắc nghiệm

I. Trắc nghiệm:

Câu123456
Đáp ánACBCDA
Điểm0,50,50,50,50,50,5

Hướng dẫn chấm tự luận

II. Tự luận:

Câu 7. (2 điểm)

Đặt tính rồi tính:

a. 243 – 198\qquad\qquadb. 8 × 34\qquad\qquadc. 879 : 3\qquad\qquadd. 765 : 9

a) 243 - 198 = 45.

Đáp án: 45

b) 8 \times 34 = 272.

Đáp án: 272

c) 879 : 3 = 293.

Đáp án: 293

d) 765 : 9 = 85.

Đáp án: 85

Câu 8. (2 điểm)

Tìm x biết:

a. 122 : x = 98 – 96\qquad\qquad\qquad\qquad\qquad\qquadb. 47 : x = 3 (dư 2)

a) 98 - 96 = 2 nên 122 : x = 2. Vậy x = 122 : 2 = 61.

Đáp án: x = 61

b) 47 : x = 3 dư 2 nghĩa là 47 = x \times 3 + 2. Ta có 47 - 2 = 45; x = 45 : 3 = 15.

Đáp án: x = 15

Câu 9. (2 điểm)

Hùng có 24 quyển truyện. Sau khi Hùng cho em \frac{1}{6} số quyển truyện mình có thì Hùng còn lại bao nhiêu quyển truyện?

Bài giải

Số truyện Hùng cho em là:

24 : 6 = 4 (quyển)

Hùng còn lại số quyển truyện là:

24 - 4 = 20 (quyển)

Đáp số: 20 quyển truyện

Câu 10. (1 điểm)

Tìm số có hai chữ số có tích các chữ số là 18 và hiệu giữa chữ số hàng chục và hàng đơn vị là 7.

Gọi chữ số hàng chục là a, hàng đơn vị là b: a \times b = 18, a - b = 7. Các cặp có tích 18 là (2;9), (3;6), (6;3), (9;2); chỉ a = 9, b = 2 có hiệu bằng 7. Số cần tìm là 92.

Đáp án: 92

Lời giải chi tiết

I. Trắc nghiệm:

Câu 1 — Đáp án: A

7 m = 700 cm; 700 + 50 = 750 cm.

Đáp án: A

Câu 2 — Đáp án: C

Chiều dài = 40 \times 2 = 80 cm. Chu vi = (80 + 40) \times 2 = 240 cm.

Đáp án: C

Câu 3 — Đáp án: B

Thừa số thứ hai = 456 : 3 = 152.

Đáp án: B

Câu 4 — Đáp án: C

Số lớn nhất nhỏ hơn 345 là 344.

Đáp án: C

Câu 5 — Đáp án: D

Đặt tên hình: hình thoi ngoài TRBL, hai điểm trong P, Q, các đoạn bên trong TP, PQ, TQ, LQ. Đếm theo hình đang in chỉ được 2 tam giác (TPQ, TLQ) và 2 tứ giác (TRBL, TLQP).

Đáp án: D

Câu 6 — Đáp án: A

Số vở của Bình = 49 : 7 = 7 quyển.

Đáp án: A

Đề sưu tầm. Bạn dùng lại được cho lớp của mình — in ra giấy, hoặc soạn một đề riêng bằng công cụ miễn phí .

Đề này có hữu ích không?

Hãy là người đầu tiên đánh giá

Đề thi Toán lớp 3 khác

Xem tất cả đề thi Toán lớp 3