Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán lớp 2

Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 2 gồm 5 câu trắc nghiệm và 8 câu tự luận. Đề gốc không ghi thang điểm: CenStu chia trắc nghiệm 0,5 điểm/câu, tự luận 1 điểm/câu (riêng câu điền số vào ô trống 0,5 điểm), tổng 10 điểm. Đề gốc đánh số Câu 1 (5 ý trắc nghiệm) đến Câu 9; CenStu tách thành Phần I – Trắc nghiệm (Câu 1–5) và Phần II – Tự luận (Câu 1–8, tương ứng Câu 2–9 đề gốc).

  • 13 câu
  • Giữa kỳ
  • Cơ bản
  • Học kỳ 1

Chọn mẫu đề và điền tên trường của bạn trước khi in · Lưu thành PDF ngay trong hộp thoại In

Họ và tên: ....................................Lớp: ..................Số báo danh: ..............

Phần I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1. (0,5 điểm)

Số liền trước của 99 là:

  1. A.

    97

  2. B.

    98

  3. C.

    100

  4. D.

    101

Câu 2. (0,5 điểm)

Dãy số được viết theo thứ tự giảm dần là:

  1. A.

    91; 57; 58; 73; 24

  2. B.

    91; 73; 58; 57; 24

  3. C.

    24; 57; 58; 73; 91

  4. D.

    91; 73; 57; 58; 24

Câu 3. (0,5 điểm)

Kết quả của phép tính : 14 – 6 + 5 = ….

  1. A.

    13

  2. B.

    14

  3. C.

    15

  4. D.

    16

Câu 4. (0,5 điểm)

Lan hái được 24 bông hoa, Liên hái được nhiều hơn Lan 4 bông hoa. Liên hái được số bông hoa là:

  1. A.

    20 bông hoa

  2. B.

    28 bông hoa

  3. C.

    38 bông hoa

  4. D.

    18 bông hoa

Câu 5. (0,5 điểm)

Hình bên có:

Hình học
  1. A.

    2 hình tam giác, 4 hình chữ nhật

  2. B.

    4 hình tam giác, 3 hình chữ nhật

  3. C.

    2 hình tam giác, 3 hình chữ nhật

Phần II. Tự luận

Câu 1. (1 điểm)

Tính

9 + 3 = …..\qquad\qquad13 – 7 =…..\qquad\qquad16 – 8 =…..

5 + 6 =…..\qquad\qquad15 – 6 =…..\qquad\qquad19 – 7 =…..

7 + 8 =…..\qquad\qquad18 – 9 =….\qquad\qquad11 – 4 =…..

Câu 2. (1 điểm)

Đặt tính rồi tính

34 + 5\qquad\qquad53 + 24\qquad\qquad78 – 12\qquad\qquad89 – 5

Câu 3. (0,5 điểm)

Viết số thích hợp vào ô trống:

8 + □ = 15

□ + 7 = 13

Câu 4. (1 điểm)

Điền dấu (>;<;=) vào chỗ chấm:

7 + 6…….9\qquad\qquad\qquad\qquad5 + 8……12

9 + 5…….7 + 7\qquad\qquad\qquad17 – 8…….12 - 3

Câu 5. (1 điểm)

Đoạn dây màu xanh dài 97cm. Đoạn dây màu đỏ ngắn hơn đoạn dây màu xanh 17cm. Hỏi đoạn dây màu đỏ dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

>< Bài giải

Câu 6. (1 điểm)

Lan làm được 15 bông hoa, Hà làm được nhiều hơn Lan 3 bông hoa. Hỏi Hà làm được bao nhiêu bông hoa?

>< Bài giải

Câu 7. (1 điểm)

Hãy viết tất cả các số có hai chữ số mà tổng của hai chữ số đó bằng 6

Câu 8. (1 điểm)

Minh cân nặng 34kg, Hà nhẹ hơn Minh 3kg. Hỏi Hà cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

>< Bài giải

Đáp án và lời giải chi tiết

ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM

⚠ BẢN ĐÁP ÁN — đề trong kho CenStu, phát kèm đáp án

Đáp án trắc nghiệm

Phần I. Trắc nghiệm

Câu12345
Đáp ánBBABC
Điểm0,50,50,50,50,5

Hướng dẫn chấm tự luận

Phần II. Tự luận

Câu 1. (1 điểm)

Tính

9 + 3 = …..\qquad\qquad13 – 7 =…..\qquad\qquad16 – 8 =…..

5 + 6 =…..\qquad\qquad15 – 6 =…..\qquad\qquad19 – 7 =…..

7 + 8 =…..\qquad\qquad18 – 9 =….\qquad\qquad11 – 4 =…..

9 + 3 = 12; 5 + 6 = 11; 7 + 8 = 15; 13 – 7 = 6; 15 – 6 = 9; 18 – 9 = 9; 16 – 8 = 8; 19 – 7 = 12; 11 – 4 = 7.

Câu 2. (1 điểm)

Đặt tính rồi tính

34 + 5\qquad\qquad53 + 24\qquad\qquad78 – 12\qquad\qquad89 – 5

34 + 5 = 39; 53 + 24 = 77; 78 – 12 = 66; 89 – 5 = 84.

Câu 3. (0,5 điểm)

Viết số thích hợp vào ô trống:

8 + □ = 15

□ + 7 = 13

8 + 7 = 15 (điền 7); 6 + 7 = 13 (điền 6).

Câu 4. (1 điểm)

Điền dấu (>;<;=) vào chỗ chấm:

7 + 6…….9\qquad\qquad\qquad\qquad5 + 8……12

9 + 5…….7 + 7\qquad\qquad\qquad17 – 8…….12 - 3

7 + 6 = 13 > 9 nên 7 + 6 > 9; 5 + 8 = 13 > 12 nên 5 + 8 > 12; 9 + 5 = 14 = 7 + 7 nên dùng dấu =; 17 – 8 = 9 = 12 – 3 nên dùng dấu =.

Câu 5. (1 điểm)

Đoạn dây màu xanh dài 97cm. Đoạn dây màu đỏ ngắn hơn đoạn dây màu xanh 17cm. Hỏi đoạn dây màu đỏ dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

>< Bài giải

Bài giải: Đoạn dây màu đỏ dài số xăng-ti-mét là: 97 – 17 = 80 (cm). Đáp số: 80 cm.

Câu 6. (1 điểm)

Lan làm được 15 bông hoa, Hà làm được nhiều hơn Lan 3 bông hoa. Hỏi Hà làm được bao nhiêu bông hoa?

>< Bài giải

Bài giải: Hà làm được số bông hoa là: 15 + 3 = 18 (bông hoa). Đáp số: 18 bông hoa.

Câu 7. (1 điểm)

Hãy viết tất cả các số có hai chữ số mà tổng của hai chữ số đó bằng 6

Các số có hai chữ số mà tổng hai chữ số bằng 6: 15, 24, 33, 42, 51, 60.

Câu 8. (1 điểm)

Minh cân nặng 34kg, Hà nhẹ hơn Minh 3kg. Hỏi Hà cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

>< Bài giải

Bài giải: Hà cân nặng số ki-lô-gam là: 34 – 3 = 31 (kg). Đáp số: 31 kg.

Lời giải chi tiết

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1 — Đáp án: B

Số liền trước của 99 là 98 ⇒ B.

Câu 2 — Đáp án: B

Dãy số giảm dần: 91; 73; 58; 57; 24 ⇒ B.

Câu 3 — Đáp án: A

14 – 6 + 5 = 8 + 5 = 13 ⇒ A.

Câu 4 — Đáp án: B

24 + 4 = 28 bông hoa ⇒ B.

Câu 5 — Đáp án: C

Hình có 3 hình chữ nhật (hình trên, hình dưới và phần hai hình chồng lên nhau); đường chéo chia phần chồng nhau thành 2 hình tam giác ⇒ C.

Đề này do đội ngũ CenStu biên soạn và phát miễn phí. Bạn dùng lại được cho lớp của mình — in ra giấy, hoặc soạn một đề riêng bằng công cụ miễn phí .

Đề này có hữu ích không?

Hãy là người đầu tiên đánh giá

Đề thi Toán lớp 2 khác

Xem tất cả đề thi Toán lớp 2