Đề thi học sinh giỏi Toán lớp 2 số 3 có đáp án

Đề thi học sinh giỏi Toán lớp 2 (đề sưu tầm), có lời giải chi tiết. Đề số 3, làm bài 40 phút, gồm 4 bài tự luận: điền số, tìm x, toán có lời văn, đếm hình. Thang điểm từng bài theo tờ đề gốc.

  • 4 câu
  • Đề ôn
  • Nâng cao
  • 40 phút
  • Nguồn: Đề sưu tầm

Chọn mẫu đề và điền tên trường của bạn trước khi in · Lưu thành PDF ngay trong hộp thoại In

Họ và tên: ....................................Lớp: ..................Số báo danh: ..............
Bài 1. (2 điểm)

a) Viết tất cả các số có hai chữ số mà hiệu hai chữ số là 3

b) Viết các số có hai chữ số khác nhau sao cho tổng hai chữ số bằng 8

c) Tìm 2 số có tích bằng 12 và số bé bằng \dfrac{1}{3} số lớn. Hai số đó là?

Bài 2. (2 điểm)

a) Điền số thích hợp vào ô trống :

9

11

14

18

44

b) Tìm x biết :

38 < x + 31 - 6 < 44 .

x = ....................

c) Điền số thích hợp vào ô trống :

□2 - 3□ = 17 \qquad\qquad ; \qquad\qquad 32 - 1□ < 52 - 38 .

Bài 3. (4 điểm)

1, Đôi thỏ nhà Thu đẻ được 5 con. Vậy chuồng thỏ nhà Thu có □ đôi tai thỏ, □ chân thỏ .

2, Mai có 1 tá bút chì, Mai có ít hơn Lan 2 cái. Nga có nhiều hơn Mai nhưng ít hơn Lan. Hỏi ba bạn có bao nhiêu bút chì ?

Bài 4. (2 điểm)
Hình học

a) Hình vẽ bên có :

□ hình tam giác.

□ hình tứ giác.

b) Tên các hình tứ giác là :

— HẾT —
Đáp án và lời giải chi tiết

ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM

⚠ BẢN ĐÁP ÁN — đề trong kho CenStu, phát kèm đáp án

Hướng dẫn chấm tự luận

Bài 1. (2 điểm)

a) Viết tất cả các số có hai chữ số mà hiệu hai chữ số là 3

b) Viết các số có hai chữ số khác nhau sao cho tổng hai chữ số bằng 8

c) Tìm 2 số có tích bằng 12 và số bé bằng \dfrac{1}{3} số lớn. Hai số đó là?

a) Hai chữ số hơn kém nhau 3 (hiệu hai chữ số, lấy số lớn trừ số bé): hàng chục 1: 14; 2: 25; 3: 30, 36; 4: 41, 47; 5: 52, 58; 6: 63, 69; 7: 74; 8: 85; 9: 96.

b) Hai chữ số khác nhau, tổng bằng 8: 17, 26, 35, 53, 62, 71, 80 (loại 44 vì hai chữ số giống nhau).

c) Số bé bằng 1/3 số lớn nên số lớn gấp 3 lần số bé. Tích 12 = số bé x 3 x số bé, tức số bé x số bé = 4, số bé là 2, số lớn là 6. Hai số là 2 và 6.

Bài 2. (2 điểm)

a) Điền số thích hợp vào ô trống :

9

11

14

18

44

b) Tìm x biết :

38 < x + 31 - 6 < 44 .

x = ....................

c) Điền số thích hợp vào ô trống :

□2 - 3□ = 17 \qquad\qquad ; \qquad\qquad 32 - 1□ < 52 - 38 .

a) Hiệu giữa hai số liền nhau tăng dần: 11-9=2, 14-11=3, 18-14=4, rồi 5, 6, 7, 8, 9. Các ô trống là 18+5=23, 23+6=29, 29+7=36 (sau đó 36+8=44 đúng khớp), và ô cuối 44+9=53.

b) x + 31 - 6 = x + 25 nằm giữa 38 và 44 nên x + 25 là 39, 40, 41, 42, 43; suy ra x là 14, 15, 16, 17, 18.

c) Câu 1: số □2 trừ 3□ bằng 17; thử: 52 - 35 = 17, nên ô đầu là 5, ô sau là 5. Câu 2: 52 - 38 = 14, cần 32 - 1□ < 14, tức 1□ > 18 nên 1□ = 19, ô điền 9 (32 - 19 = 13 < 14).

Bài 3. (4 điểm)

1, Đôi thỏ nhà Thu đẻ được 5 con. Vậy chuồng thỏ nhà Thu có □ đôi tai thỏ, □ chân thỏ .

2, Mai có 1 tá bút chì, Mai có ít hơn Lan 2 cái. Nga có nhiều hơn Mai nhưng ít hơn Lan. Hỏi ba bạn có bao nhiêu bút chì ?

1) Đôi thỏ bố mẹ có 2 con, đẻ thêm 5 con nên chuồng có 2 + 5 = 7 con thỏ. Số đôi tai là 7. Mỗi con thỏ có 4 chân: 7 x 4 = 28 chân.

2) 1 tá = 12 bút chì nên Mai có 12 cái. Lan nhiều hơn Mai 2 cái: 12 + 2 = 14 cái. Nga nhiều hơn Mai nhưng ít hơn Lan nên Nga có 13 cái. Ba bạn có 12 + 14 + 13 = 39 cái.

Bài 4. (2 điểm)
Hình học

a) Hình vẽ bên có :

□ hình tam giác.

□ hình tứ giác.

b) Tên các hình tứ giác là :

Đặt O là giao điểm của hai đoạn chéo BD và CA (trên hình không ghi chữ). Đường thẳng đáy có E, A, D, G; BA và CD vuông góc với đáy.

Tam giác: ABE, CDG, ABO, ADO, BCO, CDO (6 hình nhỏ ghép từ ABCD và hai bên); ABD, ACD, ABC, BCD (4 hình ghép hai miếng); BDE, ACG (2 hình). Tổng 12 tam giác.

Tứ giác: ABCD, BCDG, BCDE, ABCE, ABCG, BCEG và hai hình ABEO, CDGO có đỉnh O (không ghi chữ trên hình). Tổng 8 tứ giác. Các tứ giác gọi tên được bằng chữ trên hình: ABCD, ABCE, ABCG, BCDE, BCDG, BCEG.

Đề sưu tầm. Bạn dùng lại được cho lớp của mình — in ra giấy, hoặc soạn một đề riêng bằng công cụ miễn phí .

Đề này có hữu ích không?

Hãy là người đầu tiên đánh giá

Đề thi Toán lớp 2 khác

Xem tất cả đề thi Toán lớp 2