Đề thi học sinh giỏi Toán lớp 2 số 5 có đáp án

Đề thi học sinh giỏi Toán lớp 2 (đề sưu tầm), có lời giải chi tiết. Đề số 5, làm bài 40 phút, gồm 4 bài tự luận: điền số, tìm x, toán có lời văn, đếm hình. Tờ đề gốc không ghi điểm, thang 10 điểm do CenStu chia.

  • 4 câu
  • Đề ôn
  • Nâng cao
  • 40 phút
  • Nguồn: Đề sưu tầm

Chọn mẫu đề và điền tên trường của bạn trước khi in · Lưu thành PDF ngay trong hộp thoại In

Họ và tên: ....................................Lớp: ..................Số báo danh: ..............
Bài 1. (3 điểm)

Cho các chữ số 0, 1, 5, 6.

a) Hãy lập các số có 2 chữ số khác nhau từ các số đã cho.

b) Tính hiệu giữa số lớn nhất, số bé nhất.

c) Viết số nhỏ nhất có hai chữ số mà chữ số hàng chục gấp 2 lần chữ số hàng đơn vị:

Bài 2. (2 điểm)

Viết số thích hợp vào ô trống:

a) 111, 222, 333, □ , □ , □

b) □ \xrightarrow{+\,25} □ \xrightarrow{:\,8} 4 \xrightarrow{\times\,7} □ \xrightarrow{-\,19} □

Bài 3. (3 điểm)

a) Thứ hai tuần này là ngày 16 tháng 3. Thứ hai tuần trước là ngày? Thứ ba tuần sau là ngày?

b) Thầy giáo có 25 quyển vở, thầy thưởng cho 6 học sinh, mỗi bạn 3 quyển vở. Hỏi sau khi thưởng thầy giáo còn lại bao nhiêu quyển vở?

Bài 4. (2 điểm)
Hình học

Hình bên có:

a) ....... hình tam giác

b) ....... hình tứ giác.

— HẾT —
Đáp án và lời giải chi tiết

ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM

⚠ BẢN ĐÁP ÁN — đề trong kho CenStu, phát kèm đáp án

Hướng dẫn chấm tự luận

Bài 1. (3 điểm)

Cho các chữ số 0, 1, 5, 6.

a) Hãy lập các số có 2 chữ số khác nhau từ các số đã cho.

b) Tính hiệu giữa số lớn nhất, số bé nhất.

c) Viết số nhỏ nhất có hai chữ số mà chữ số hàng chục gấp 2 lần chữ số hàng đơn vị:

a) Hàng chục khác 0, hai chữ số khác nhau: hàng chục 1: 10, 15, 16; hàng chục 5: 50, 51, 56; hàng chục 6: 60, 61, 65.

b) Số lớn nhất 65, số bé nhất 10: 65 - 10 = 55.

c) Chữ số hàng chục gấp 2 lần chữ số hàng đơn vị: hàng đơn vị 1 thì hàng chục 2, số 21 (hàng đơn vị 0 thì hàng chục cũng 0, không phải số có hai chữ số). Các số khác là 42, 63, 84, vậy số nhỏ nhất là 21.

Bài 2. (2 điểm)

Viết số thích hợp vào ô trống:

a) 111, 222, 333, □ , □ , □

b) □ \xrightarrow{+\,25} □ \xrightarrow{:\,8} 4 \xrightarrow{\times\,7} □ \xrightarrow{-\,19} □

a) Mỗi số hơn số trước 111: 111, 222, 333, 444, 555, 666.

b) Ô thứ ba là 4. Đi ngược: ô thứ hai là 4 x 8 = 32, ô thứ nhất là 32 - 25 = 7. Đi tiếp: ô thứ tư là 4 x 7 = 28, ô thứ năm là 28 - 19 = 9.

Bài 3. (3 điểm)

a) Thứ hai tuần này là ngày 16 tháng 3. Thứ hai tuần trước là ngày? Thứ ba tuần sau là ngày?

b) Thầy giáo có 25 quyển vở, thầy thưởng cho 6 học sinh, mỗi bạn 3 quyển vở. Hỏi sau khi thưởng thầy giáo còn lại bao nhiêu quyển vở?

a) Thứ hai tuần này là 16 tháng 3: thứ hai tuần trước là 16 - 7 = 9. Thứ ba tuần sau: thứ hai tuần sau là 16 + 7 = 23, nên thứ ba tuần sau là ngày 24.

b) Thầy thưởng 6 bạn, mỗi bạn 3 quyển: 6 x 3 = 18 quyển. Còn lại 25 - 18 = 7 quyển vở.

Bài 4. (2 điểm)
Hình học

Hình bên có:

a) ....... hình tam giác

b) ....... hình tứ giác.

Hình thang có hai đáy nằm ngang.

Gọi các đỉnh: P là điểm trên cạnh bên trái nơi đoạn xiên (đi lên đỉnh phải trên) bắt đầu, K là điểm trên đoạn đó nơi hai đoạn xiên xuống đáy xuất phát, M là chân của đoạn nối đỉnh phải trên xuống đáy, N là giao điểm của hai đoạn xiên cắt nhau. Đếm có hệ thống theo từng cặp đường thẳng gặp nhau, được 9 hình tam giác và 7 hình tứ giác (soát lại bằng cách liệt kê mọi bộ 3 và bộ 4 đỉnh có đủ cạnh vẽ).

Đề sưu tầm. Bạn dùng lại được cho lớp của mình — in ra giấy, hoặc soạn một đề riêng bằng công cụ miễn phí .

Đề này có hữu ích không?

Hãy là người đầu tiên đánh giá

Đề thi Toán lớp 2 khác

Xem tất cả đề thi Toán lớp 2