KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2026 - 2027 MÔN: TOÁN - LỚP 5

  • 10 câu
  • Đề ôn
  • Cơ bản
  • Năm học 2026-2027
  • Học kỳ 2

Chọn mẫu đề và điền tên trường của bạn trước khi in · Lưu thành PDF ngay trong hộp thoại In

Họ và tên: ....................................Lớp: ..................Số báo danh: ..............

I. TRẮC NGHIỆM

(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)

Câu 1. (1 điểm)

Hỗn số 4\frac{9}{100} được viết dưới dạng số thập phân là:

  1. A.

    4,09

  2. B.

    4,99

  3. C.

    4,9

  4. D.

    4,009

Câu 2. (1 điểm)

Số lớn nhất trong các số 180,29 ; 179,86 ; 180,3 ; 180,294 là:

  1. A.

    180,29

  2. B.

    179,86

  3. C.

    180,3

  4. D.

    180,294

Câu 3. (1 điểm)

Kết quả của phép tính 522,3 : 1000 là:

  1. A.

    5,223

  2. B.

    0,5223

  3. C.

    522 300

  4. D.

    0,05223

Câu 4. (1 điểm)
Hình học
  1. A.

    Hình 1 có diện tích lớn nhất

  2. B.

    Hình 2 có diện tích lớn nhất

  3. C.

    Hình 3 có diện tích lớn nhất

  4. D.

    Ba hình có diện tích bằng nhau

Câu 5. (1 điểm)

Vào buổi chiều, Nam dành 0,2 giờ để đọc truyện và dành 0,75 giờ để chơi cùng em trai. Hỏi Nam đã dành bao nhiêu phút để đọc truyện và chơi cùng em trai?

  1. A.

    60 phút

  2. B.

    57 phút

  3. C.

    55 phút

  4. D.

    47 phút

Câu 6. (1 điểm)

Một mảnh đất dạng hình thang có độ dài hai đáy là 4,5 m và 5,4 m, chiều cao là 12. Diện tích của mảnh đất đó là:

  1. A.

    291,6 m2

  2. B.

    118,8 m2

  3. C.

    59,4 m2

  4. D.

    145,8 m2

II. TỰ LUẬN

Câu 1. (1 điểm)

Tính giá trị biểu thức

a) 8{,}64 : (1{,}46 + 3{,}34) + 6{,}32 \qquad\qquad b) (2{,}34 + 0{,}87 - 1{,}5) \times 6 + 9{,}756

c) 7{,}5 + 6{,}5 + 5{,}5 + 4{,}5 + 3{,}5 + 2{,}5 \qquad\qquad d) 96{,}28 \times 3{,}527 + 3{,}527 \times 3{,}72

Câu 2. (1 điểm)

Viết số hoặc số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

a) 3 km2 57690 m2 = ______ km2 \qquad\qquad b) 4 tấn 8 tạ = ______ tấn

c) 230 dm2 = ______ m2 \qquad\qquad d) 18,97 ha = ______ km2

Câu 3. (1 điểm)

Đường kính của một bánh xe đạp là 60 cm. Để người đi xe đạp đi được quãng đường 1884m thì mỗi bánh xe phải lăn bao nhiêu vòng?

Câu 4. (1 điểm)

Một vùng trồng lúa dạng hình chữ nhật có chiều dài 1,2 km, chiều rộng 0,6 km.

a) Diện tích của vùng trồng lúa là bao nhiêu héc-ta?

b) Năng suất lúa trung bình của vùng này là 5,8 tấn trên mỗi héc-ta. Hỏi sản lượng lúa của cả vùng là bao nhiêu tấn?

Đáp án và lời giải chi tiết

ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM

⚠ BẢN ĐÁP ÁN — đề trong kho CenStu, phát kèm đáp án

Đáp án trắc nghiệm

I. TRẮC NGHIỆM

Câu123456
Đáp ánACBDBC
Điểm111111

Hướng dẫn chấm tự luận

II. TỰ LUẬN

Câu 1. (1 điểm)

Tính giá trị biểu thức

a) 8{,}64 : (1{,}46 + 3{,}34) + 6{,}32 \qquad\qquad b) (2{,}34 + 0{,}87 - 1{,}5) \times 6 + 9{,}756

c) 7{,}5 + 6{,}5 + 5{,}5 + 4{,}5 + 3{,}5 + 2{,}5 \qquad\qquad d) 96{,}28 \times 3{,}527 + 3{,}527 \times 3{,}72

a) 8{,}64 : 4{,}8 + 6{,}32 = 1{,}8 + 6{,}32 = 8{,}12.

b) (2{,}34 + 0{,}87 - 1{,}5) = 1{,}71; 1{,}71 \times 6 = 10{,}26; 10{,}26 + 9{,}756 = 20{,}016.

c) Cặp số đầu và cuối cộng được 10: (7{,}5 + 2{,}5) + (6{,}5 + 3{,}5) + (5{,}5 + 4{,}5) = 10 + 10 + 10 = 30.

d) 3{,}527 \times (96{,}28 + 3{,}72) = 3{,}527 \times 100 = 352{,}7.

Câu 2. (1 điểm)

Viết số hoặc số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

a) 3 km2 57690 m2 = ______ km2 \qquad\qquad b) 4 tấn 8 tạ = ______ tấn

c) 230 dm2 = ______ m2 \qquad\qquad d) 18,97 ha = ______ km2

a) 57690 m2 = 0,05769 km2 nên 3 km2 57690 m2 = 3,05769 km2.

b) 8 tạ = 0,8 tấn nên 4 tấn 8 tạ = 4,8 tấn.

c) 230 dm2 = 2,3 m2.

d) 18,97 ha = 0,1897 km2.

Câu 3. (1 điểm)

Đường kính của một bánh xe đạp là 60 cm. Để người đi xe đạp đi được quãng đường 1884m thì mỗi bánh xe phải lăn bao nhiêu vòng?

Đổi 60 cm = 0,6 m. Chu vi bánh xe: 0{,}6 \times 3{,}14 = 1{,}884 (m). Số vòng lăn: 1884 : 1{,}884 = 1000 (vòng). Đáp số: 1000 vòng.

Câu 4. (1 điểm)

Một vùng trồng lúa dạng hình chữ nhật có chiều dài 1,2 km, chiều rộng 0,6 km.

a) Diện tích của vùng trồng lúa là bao nhiêu héc-ta?

b) Năng suất lúa trung bình của vùng này là 5,8 tấn trên mỗi héc-ta. Hỏi sản lượng lúa của cả vùng là bao nhiêu tấn?

a) Diện tích: 1{,}2 \times 0{,}6 = 0{,}72 (km2) = 72 ha.

b) Sản lượng lúa của cả vùng: 72 \times 5{,}8 = 417{,}6 (tấn). Đáp số: a) 72 ha; b) 417,6 tấn.

Lời giải chi tiết

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1 — Đáp án: A

4\frac{9}{100} = 4 + 0{,}09 = 4{,}09.

Câu 2 — Đáp án: C

Viết các số cùng 3 chữ số thập phân: 180,290; 179,860; 180,300; 180,294. Số lớn nhất là 180,3.

Câu 3 — Đáp án: B

Chia một số thập phân cho 1000 thì chuyển dấu phẩy sang trái ba chữ số: 522,3 : 1000 = 0,5223.

Câu 4 — Đáp án: D

Cả ba hình tam giác đều có đáy 2,5 cm và chiều cao tương ứng 2 cm nên diện tích đều bằng 2{,}5 \times 2 : 2 = 2{,}5 cm2. Ba hình có diện tích bằng nhau.

Câu 5 — Đáp án: B

0,2 giờ = 12 phút; 0,75 giờ = 45 phút. Tổng: 12 + 45 = 57 phút.

Câu 6 — Đáp án: C

Theo đề in, chiều cao là 12; xét đáp án thì chiều cao có lẽ là 1,2 m (chiều cao 12 m cho 118,8 m2 - đáp án B). Với chiều cao 12 m: (4{,}5 + 5{,}4) \times 12 : 2 = 59{,}4 — không khớp; thực tế (4{,}5+5{,}4)\times 12:2 = 59{,}4. Chọn C 59,4 m2 theo phép tính trực tiếp với số liệu đề cho.

Đề này do đội ngũ CenStu biên soạn và phát miễn phí. Bạn dùng lại được cho lớp của mình — in ra giấy, hoặc soạn một đề riêng bằng công cụ miễn phí .

Đề này có hữu ích không?

Hãy là người đầu tiên đánh giá

Đề thi Toán lớp 5 khác

Xem tất cả đề thi Toán lớp 5