Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 6 – Đề số 2 có đáp án

Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 – Đề số 2, có đáp án và lời giải chi tiết. Phần I: 12 câu trắc nghiệm; Phần II: 2 câu Đúng/Sai; Phần III: 2 câu trả lời ngắn; Phần IV: 4 câu tự luận về tập hợp, lũy thừa, dấu hiệu chia hết, bội và ước, hình thoi, hình bình hành, hình chữ nhật và diện tích.

  • 20 câu
  • Giữa kỳ
  • Cơ bản
  • Học kỳ 1
  • Nguồn: Đề kiểm tra giữa học kỳ I Toán 6 – Đề số 2

Chọn mẫu đề và điền tên trường của bạn trước khi in · Lưu thành PDF ngay trong hộp thoại In · Chép về là bạn có một bản riêng để sửa, đề gốc trong kho không đổi

Họ và tên: ....................................Lớp: ..................Số báo danh: ..............

I. CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG.

Câu 1. (0,25 điểm)

Tập hợp M=\{x\in\mathbb{N}^*\mid x không vượt quá 3\} gồm các phần tử là

  1. A.

    \{1;\,2;\,3\}.

  2. B.

    \{0;\,1;\,2;\,3\}.

  3. C.

    \{1;\,2;\,3;\,4\}.

  4. D.

    \{0;\,1;\,2;\,3;\,4\}.

Câu 2. (0,25 điểm)

Biết \overline{2a14b} chia hết cho 2, 5 và 9. Khi đó các giá trị của a và b lần lượt là

  1. A.

    2 và 0.

  2. B.

    0 và 2.

  3. C.

    3 và 0.

  4. D.

    0 và 3.

Câu 3. (0,25 điểm)

Kết quả của phép tính 5.3^2-7 là

  1. A.

    23.

  2. B.

    38.

  3. C.

    52.

  4. D.

    30.

Câu 4. (0,25 điểm)

Cho x\in\mathbb{N} thỏa mãn 15-2x=3^2. Khi đó giá trị của x là

  1. A.

    7.

  2. B.

    2.

  3. C.

    12.

  4. D.

    3.

Câu 5. (0,25 điểm)

Kết quả của phép tính nào dưới đây chia hết cho 7?

  1. A.

    2\,025.7^3+50.

  2. B.

    2\,025.7^3+49+1.

  3. C.

    2\,026.7^3+49.

  4. D.

    2\,025.7^3+2^7+7.

Câu 6. (0,25 điểm)

Tập hợp M các số tự nhiên là bội của 6, lớn hơn 12 và nhỏ hơn 45 là

  1. A.

    M=\{18;\,24;\,30;\,36\}.

  2. B.

    M=\{12;\,18;\,24;\,30;\,36\}.

  3. C.

    M=\{18;\,24;\,30;\,36;\,42\}.

  4. D.

    M=\{12;\,18;\,24;\,30;\,36;\,42\}.

Câu 7. (0,25 điểm)

Số nào sau đây đã được viết thành tích các thừa số nguyên tố?

  1. A.

    49=7.7.

  2. B.

    96=2.48.

  3. C.

    150=5.6.5.

  4. D.

    100=5.2.10.

Câu 8. (0,25 điểm)

Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?

  1. A.

    \frac{11}{29}.

  2. B.

    \frac{4}{12}.

  3. C.

    \frac{15}{45}.

  4. D.

    \frac{3}{39}.

Câu 9. (0,25 điểm)

Chọn câu sai.

Hình thoi có

  1. A.

    bốn góc bằng nhau.

  2. B.

    hai đường chéo cắt nhau.

  3. C.

    hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

  4. D.

    bốn cạnh bằng nhau.

Câu 10. (0,25 điểm)

Trong hình dưới đây, hình nào có hình ảnh của hình bình hành?

  1. A.

  2. B.

  3. C.

  4. D.

Câu 11. (0,25 điểm)

Cho lục giác đều ABCDEG, ba đường chéo chính cắt nhau tại O. Có bao nhiêu hình thoi được tạo thành?

  1. A.

    7.

  2. B.

    6.

  3. C.

    5.

  4. D.

    4.

Câu 12. (0,25 điểm)

Hình chữ nhật ABCD có AB=3 cm. Độ dài cạnh AD hơn độ dài cạnh AB là 4 cm. Chu vi hình chữ nhật ABCD là

  1. A.

    21 cm.

  2. B.

    14 cm.

  3. C.

    20 cm.

  4. D.

    10 cm.

II. ĐIỀN ĐÚNG SAI THÍCH HỢP.

Câu 13. (1 điểm)

Trường Lan học 6 ngày mỗi tuần (nghỉ chủ nhật). Lớp của Lan có 36 bạn và phân công 2 bạn trực nhật một ngày. Hôm nay thứ Hai là ngày đầu tiên mà Lan và Mai trực nhật.

  • A.

    Lần trực nhật tiếp theo của Lan và Mai sẽ là ngày Chủ nhật.

    ĐS
  • B.

    Lần trực nhật thứ ba của Lan và Mai cách lần trực nhật đầu tiên 48 ngày (không tính ngày được nghỉ học).

    ĐS
  • C.

    Nếu lớp có 30 bạn, thì sau 15 ngày, Lan và Mai sẽ trực nhật cùng nhau.

    ĐS
  • D.

    Sau 72 ngày, Lan và Mai sẽ lại trực nhật cùng nhau.

    ĐS
Câu 14. (1 điểm)

Một khu vực đỗ xe hình chữ nhật có chiều dài 14 m, chiều rộng 10 m. Trong đó, một nửa khu vực dành cho quay đầu xe, hai góc tam giác để trồng hoa (rộng 3m) và phần còn lại chia đều cho bốn chỗ đỗ ô tô.

  • A.

    Diện tích dành cho quay đầu xe là 70m2.

    ĐS
  • B.

    Diện tích phần trồng hoa là 28m2.

    ĐS
  • C.

    Diện tích dành cho mỗi chỗ đỗ ô tô là 21 m2.

    ĐS
  • D.

    Nếu diện tích trồng hoa tăng thêm 10m2 và giảm chiều dài khu vực đỗ xe, thì diện tích dành cho quay đầu xe có thể giảm đi.

    ĐS

III. TRẢ LỜI NGẮN.

Câu 15. (0,5 điểm)

Một trường có số học sinh lớn hơn 900 và nhỏ hơn 1\,100, khi cho xếp hàng 7 hoặc 8 hoặc 9 đều vừa đủ. Tìm số học sinh của trường.

Câu 16. (0,5 điểm)

Một thửa ruộng có dạng như hình vẽ. Nếu mỗi mét vuông thu hoạch được 0{,}7 kg thóc thì thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu kg thóc?

IV. TỰ LUẬN

Câu 17. (1,5 điểm)

Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể).

a) 36.11.25.9.

b) 2^2.5+149-7^2.

c) 5^8:5^5+2^2.2^4-2\,025^0.

Câu 18. (1,5 điểm)

Tìm x, biết:

a) 71+(x-16:2^2)=75.

b) x\in Ư(20) và x>8.

c) 3^x+4^2=(8-3)^2.

Câu 19. (0,5 điểm)

Tìm các chữ số a,\,b sao cho \overline{712a4b} chia hết cho cả 2,\,3,\,5 và 9.

Câu 20. (0,5 điểm)

Bác Hùng có một mảnh đất dạng hình chữ nhật có kích thước 40m × 60m. Bác dự định làm một con đường ngang qua (phần tô đậm) có kích thước như hình vẽ. Tính diện tích con đường và diện tích phần còn lại của mảnh đất.

Đáp án và lời giải chi tiết

ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM

⚠ BẢN ĐÁP ÁN — đề trong kho CenStu, phát kèm đáp án

Đáp án trắc nghiệm

I. CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG.

Câu12345678910
Đáp ánAABDCCAAAA
Điểm0,250,250,250,250,250,250,250,250,250,25
Câu1112
Đáp ánBC
Điểm0,250,25

Đáp án câu Đúng/Sai

II. ĐIỀN ĐÚNG SAI THÍCH HỢP.

Câu 13A:S B:S C:Đ D:Đ1
Câu 14A:Đ B:S C:S D:Đ1

Đáp án câu Trả lời ngắn

III. TRẢ LỜI NGẮN.

Câu 1510080,5
Câu 166300,5

Hướng dẫn chấm tự luận

IV. TỰ LUẬN

Câu 17. (1,5 điểm)

Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể).

a) 36.11.25.9.

b) 2^2.5+149-7^2.

c) 5^8:5^5+2^2.2^4-2\,025^0.

a) 36.11.25.9=(4.25).(9.9.11)=100.891=89\,100.

b) 2^2.5+149-7^2=20+149-49=120.

c) 5^8:5^5+2^2.2^4-2\,025^0=5^3+2^6-1=125+64-1=188.

Câu 18. (1,5 điểm)

Tìm x, biết:

a) 71+(x-16:2^2)=75.

b) x\in Ư(20) và x>8.

c) 3^x+4^2=(8-3)^2.

a) 16:2^2=4, nên 71+(x-4)=75 \Rightarrow x-4=4 \Rightarrow x=8.

b) Ư(20)=\{1;2;4;5;10;20\}, chọn x>8: x\in\{10;20\}.

c) 3^x+16=25 \Rightarrow 3^x=9=3^2 \Rightarrow x=2.

Câu 19. (0,5 điểm)

Tìm các chữ số a,\,b sao cho \overline{712a4b} chia hết cho cả 2,\,3,\,5 và 9.

Chia hết cho 2 và 5 nên b=0. Chia hết cho 9 (khi đó cũng chia hết cho 3): 7+1+2+a+4+0=14+a chia hết cho 9, a là chữ số ⇒ a=4. Số cần tìm 712\,440.

Câu 20. (0,5 điểm)

Bác Hùng có một mảnh đất dạng hình chữ nhật có kích thước 40m × 60m. Bác dự định làm một con đường ngang qua (phần tô đậm) có kích thước như hình vẽ. Tính diện tích con đường và diện tích phần còn lại của mảnh đất.

Con đường là hình bình hành có cạnh đáy (thẳng đứng) 6 m, chiều cao tương ứng bằng chiều dài mảnh đất 60 m: diện tích 6.60=360\ m^2. Mảnh đất có diện tích 40.60=2\,400\ m^2; phần còn lại 2\,400-360=2\,040\ m^2.

Lời giải chi tiết

I. CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG.

Câu 1 — Đáp án: A

\mathbb{N}^* là tập số tự nhiên khác 0; các số khác 0 không vượt quá 3 là 1;2;3, nên M=\{1;2;3\}.

Câu 2 — Đáp án: A

Chia hết cho 2 và 5 nên chữ số tận cùng b=0. Chia hết cho 9 nên 2+a+1+4+0=7+a chia hết cho 9, với a là chữ số ⇒ a=2.

Câu 3 — Đáp án: B

5.3^2-7=5.9-7=45-7=38.

Câu 4 — Đáp án: D

15-2x=9 \Rightarrow 2x=6 \Rightarrow x=3.

Câu 5 — Đáp án: C

2\,026.7^3 và 49 đều chia hết cho 7 nên tổng chia hết cho 7. Các phương án còn lại có số hạng không chia hết cho 7 (50, 2^7+7=135) nên tổng không chia hết cho 7.

Câu 6 — Đáp án: C

Bội của 6 là 0;6;12;18;24;30;36;42;48;\dots; chọn các số lớn hơn 12 và nhỏ hơn 45: M=\{18;24;30;36;42\}.

Câu 7 — Đáp án: A

Chỉ 49=7.7 có mọi thừa số là số nguyên tố; 48, 6, 10 là hợp số.

Câu 8 — Đáp án: A

ƯCLN(11,29)=1 nên \frac{11}{29} tối giản; \frac{4}{12}, \frac{15}{45}, \frac{3}{39} còn rút gọn được.

Câu 9 — Đáp án: A

Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau, hai đường chéo vuông góc và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường, nhưng bốn góc không nhất thiết bằng nhau (chỉ các góc đối bằng nhau). Vậy câu sai là A.

Câu 10 — Đáp án: A

Khung tranh ở hình A là tứ giác có các cặp cạnh đối song song và bằng nhau (vẽ nghiêng), nên có hình ảnh của hình bình hành. Hình B có dạng tam giác, hình C có dạng ngũ giác, hình D là một khối hộp (hình khối).

Câu 11 — Đáp án: B

Lục giác đều được chia thành 6 tam giác đều chung đỉnh O. Hai tam giác đều kề nhau ghép thành một hình thoi (ABCO, BCDO, CDEO, DEGO, EGAO, GABO), có 6 hình thoi.

Câu 12 — Đáp án: C

AD=3+4=7 cm; chu vi =2.(3+7)=20 cm.

II. ĐIỀN ĐÚNG SAI THÍCH HỢP.

Câu 13 — Đáp án: A:S B:S C:Đ D:Đ

a) Sai. 36 bạn, mỗi ngày 2 bạn nên cứ 18 ngày học Lan và Mai trực lại. Mỗi tuần học 6 ngày, 18 ngày học đúng bằng 3 tuần, nên lần tiếp theo lại vào thứ Hai (và trường nghỉ Chủ nhật).

b) Sai. Mỗi lần trực cách nhau 18 ngày học, nên lần thứ ba cách lần đầu 2.18=36 ngày học, không phải 48.

c) Đúng. Lớp 30 bạn thì có 30:2=15 cặp, nên cứ sau 15 ngày học Lan và Mai lại trực cùng nhau.

d) Đúng. Chu kỳ trực là 18 ngày học; 72=4.18 nên sau 72 ngày học hai bạn lại trực cùng nhau.

Câu 14 — Đáp án: A:Đ B:S C:S D:Đ

a) Đúng. Diện tích khu vực 14.10=140\ m^2; một nửa dành quay đầu xe: 140:2=70\ m^2.

b) Sai. Phần đỗ xe cao 10:2=5 m. Mỗi góc trồng hoa là tam giác vuông cạnh 3 m và 5 m: \frac{3.5}{2}=7{,}5\ m^2; hai góc: 15\ m^2, không phải 28\ m^2.

c) Sai. Phần còn lại cho đỗ xe: 70-15=55\ m^2; mỗi chỗ 55:4=13{,}75\ m^2, không phải 21\ m^2.

d) Đúng. Phần quay đầu xe chiếm một nửa khu vực; khi giảm chiều dài khu vực thì diện tích toàn khu giảm, nên nửa dành cho quay đầu xe cũng giảm (việc tăng diện tích trồng hoa lấy vào phần đỗ xe).

III. TRẢ LỜI NGẮN.

Câu 15 — Đáp án: 1008

Số học sinh là bội chung của 7, 8, 9. BCNN(7,8,9)=504; bội của 504 trong khoảng (900;1100) chỉ có 1008.

Câu 16 — Đáp án: 630

Chia thửa ruộng thành hình chữ nhật 40\times15 (600\ m^2) và hình thang cao 10 m, hai đáy 20 m và 40 m (\frac{(20+40).10}{2}=300\ m^2). Tổng 900\ m^2; thóc thu được 900.0{,}7=630 kg.

Đề của Đề kiểm tra giữa học kỳ I Toán 6 – Đề số 2. Lời giải do đội ngũ CenStu biên soạn. Bạn dùng lại được cho lớp của mình — in ra giấy, hoặc soạn một đề riêng bằng công cụ miễn phí .