Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 6 có thể viết là
- A.
P=\{x\in\mathbb{N}\mid x>5\}.
- B.
P=\{x\in\mathbb{N}\mid x<7\}.
- C.
P=\{x\in\mathbb{N}\mid x>7\}.
- D.
P=\{x\in\mathbb{N}\mid x>6\}.
Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Toán lớp 6 – Đề số 5, có đáp án và lời giải chi tiết. Phần I: 12 câu (11 câu trắc nghiệm, 1 câu trả lời ngắn); Phần II: 2 câu Đúng/Sai; Phần III: 2 câu trả lời ngắn; Phần IV: 3 câu tự luận.
Chọn mẫu đề và điền tên trường của bạn trước khi in · Lưu thành PDF ngay trong hộp thoại In · Chép về là bạn có một bản riêng để sửa, đề gốc trong kho không đổi
I. CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG.
Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 6 có thể viết là
P=\{x\in\mathbb{N}\mid x>5\}.
P=\{x\in\mathbb{N}\mid x<7\}.
P=\{x\in\mathbb{N}\mid x>7\}.
P=\{x\in\mathbb{N}\mid x>6\}.
Bạn Mai có 3 que diêm. Bạn ấy muốn xếp các que diêm này thành các số La Mã (sử dụng các kí tự I, V, X). Khi đó, Mai có thể xếp được bao nhiêu số La Mã khác nhau mà dùng hết cả 3 que diêm đó?
Trả lời: ……
Trong biểu thức [(2^3-4):2.3+5].15+5, phép tính nào được thực hiện đầu tiên?
Phép tính 2.3.
Phép tính 3+5.
Phép tính 15+5.
Phép tính 2^3.
Kết quả của phép tính: 130+159:3-5^2 là
158.
76.
92.
156.
Kết quả của phép tính x^5.x^2 là
x^8.
x^6.
x^7.
x^3.
Trong các tổng sau, tổng chia hết cho 5 là
5+10+70+1\,995.
10+25+34+2\,000.
12+25+2\,000+1\,997.
25+15+33+45.
Tập hợp tất cả các ước của 15 là
\{1;3;5\}.
\{1;3;15\}.
\{3;5;15\}.
\{1;3;5;15\}.
Phân số nào sau đây là phân số tối giản?
\frac{12}{60}.
\frac{7}{14}.
\frac{13}{56}.
\frac{50}{94}.
Phân tích số 40 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả đúng là
2.4.5.
4.10.
5.8.
2^3.5.
Mỗi góc của hình lục giác đều bằng
120^\circ.
60^\circ.
45^\circ.
90^\circ.
Cho hình thang cân ABCD (hình vẽ). Khẳng định nào dưới đây đúng?

Hai cạnh bên AD và BC song song.
Hai góc ở đỉnh A và đỉnh D bằng nhau.
Hai cạnh đáy AB và CD bằng nhau.
Hai đường chéo AC và BD bằng nhau.
Cho hình vuông có cạnh là a. Nếu cạnh của hình vuông đã cho tăng gấp 2 lần thì diện tích nó tăng bao nhiêu lần?
4 lần.
8 lần.
6 lần.
2 lần.
II. ĐIỀN ĐÚNG SAI THÍCH HỢP.
Vào tết Trung thu, lớp của Trang đã chuẩn bị các phần quà như nhau từ 240 thanh sô cô la nhỏ và 160 chiếc bánh trung thu để tặng các bạn nhỏ ở một trung tâm trẻ khuyết tật.
Lớp Trang có thể chia được nhiều nhất 80 phần quà.
ĐSNếu số phần quà là 20 thì mỗi phần quà có 12 thanh sô cô la và 8 chiếc bánh trung thu.
ĐSSố phần quà có thể chia được là một số tự nhiên bất kì lớn hơn 100.
ĐSNếu lớp Trang chia thành 40 phần quà thì sẽ dư ra 4 thanh sô cô la và 2 chiếc bánh trung thu.
ĐSCho hình vẽ sau. Biết mỗi ô vuông có cạnh là 1 m.

Hình vẽ có ABCD là hình chữ nhật, EFGH là hình thoi.
ĐSChu vi của hình chữ nhật lớn là 10 m.
ĐSDiện tích của tứ giác EFGH bằng nửa diện tích của tứ giác ABCD.
ĐSNgười ta muốn quấn dây đèn nhấp nháy quanh một khung nhôm hình chữ nhật như hình vẽ trên với số đo của tứ giác ABCD. Nếu mỗi mét dây đèn có giá 50\,000 đồng thì tổng số tiền cần dùng là 500\,000 đồng.
ĐSIII. TRẢ LỜI NGẮN.
Đội văn nghệ khối 6 có từ 21 đến 29 người. Khi hát song ca thì số người của đội văn nghệ xếp vừa đủ. Khi hát tốp ca theo nhóm 9 người thì đội văn nghệ thừa ra 1 người. Hỏi đội văn nghệ trên có bao nhiêu người?
Trả lời: ……
Một hình chữ nhật có chiều dài 112 m và chiều rộng 36 m được chia thành các hình vuông có diện tích bằng nhau. Tính độ dài cạnh hình vuông lớn nhất trong cách chia trên? (số đo cạnh là số tự nhiên với đơn vị là m).
Trả lời: ……
IV. TỰ LUẬN
Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể)
a) A=53\cdot47+53^2-2\,025^0.
b) B=38+21+12+59.
c) C=2\,025-[120-(15-5)^2].
d) D=1+3+5+7+9+11+\ldots+2\,023+2\,025.
Tìm x, biết:
a) 113-(13-x)=21.
b) 3^{x+1}+(3^{x+2}+4)=7.2^4.
c) \overline{x4x5}\;\vdots\;9.
d) (3x+4)\;\vdots\;(x-1).
Hai đội công nhân nhận trồng một số cây như nhau. Mỗi công nhân đội một phải trồng 18 cây, mỗi công nhân đội hai phải trồng 15 cây. Tính số cây mỗi đội phải trồng, biết số cây đó trong khoảng 250-300 cây.
⚠ BẢN ĐÁP ÁN — đề trong kho CenStu, phát kèm đáp án
I. CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG.
| Câu | 1 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | D | A | C | A | D | C | D | A | D |
| Điểm | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 |
| Câu | 12 |
|---|---|
| Đáp án | A |
| Điểm | 0,25 |
II. ĐIỀN ĐÚNG SAI THÍCH HỢP. | ||
|---|---|---|
| Câu 13 | A:Đ B:Đ C:S D:S | 1 |
| Câu 14 | A:Đ B:S C:Đ D:S | 1 |
I. CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG. | ||
|---|---|---|
| Câu 2 | 5 | 0,25 |
III. TRẢ LỜI NGẮN. | ||
| Câu 15 | 28 | 0,5 |
| Câu 16 | 4 | 0,5 |
IV. TỰ LUẬN
Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể)
a) A=53\cdot47+53^2-2\,025^0.
b) B=38+21+12+59.
c) C=2\,025-[120-(15-5)^2].
d) D=1+3+5+7+9+11+\ldots+2\,023+2\,025.
Tìm x, biết:
a) 113-(13-x)=21.
b) 3^{x+1}+(3^{x+2}+4)=7.2^4.
c) \overline{x4x5}\;\vdots\;9.
d) (3x+4)\;\vdots\;(x-1).
Hai đội công nhân nhận trồng một số cây như nhau. Mỗi công nhân đội một phải trồng 18 cây, mỗi công nhân đội hai phải trồng 15 cây. Tính số cây mỗi đội phải trồng, biết số cây đó trong khoảng 250-300 cây.
I. CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG.
II. ĐIỀN ĐÚNG SAI THÍCH HỢP.
III. TRẢ LỜI NGẮN.
Đề của Đề kiểm tra giữa học kỳ I Toán 6 – Đề số 5, đáp án đã đối chiếu với đáp án của đơn vị ra đề. Lời giải do đội ngũ CenStu biên soạn. Bạn dùng lại được cho lớp của mình — in ra giấy, hoặc soạn một đề riêng bằng công cụ miễn phí .