Cho B là tập hợp các số tự nhiên lẻ và lớn hơn 31, khẳng định nào dưới đây là đúng?
- A.
31\in B.
- B.
2\,025\in B.
- C.
2\,021\notin B.
- D.
32\in B.
Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Toán lớp 6 – Đề số 4, có đáp án và lời giải chi tiết. Phần I: 12 câu trắc nghiệm; Phần II: 2 câu Đúng/Sai; Phần III: 2 câu trả lời ngắn; Phần IV: 3 câu tự luận.
Chọn mẫu đề và điền tên trường của bạn trước khi in · Lưu thành PDF ngay trong hộp thoại In · Chép về là bạn có một bản riêng để sửa, đề gốc trong kho không đổi
I. CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG.
Cho B là tập hợp các số tự nhiên lẻ và lớn hơn 31, khẳng định nào dưới đây là đúng?
31\in B.
2\,025\in B.
2\,021\notin B.
32\in B.
Tập hợp A gồm các số tự nhiên có hai chữ số, trong đó: Chữ số hàng chục kém chữ số hàng đơn vị 4 đơn vị. Tập A có bao nhiêu phần tử?
7 phần tử.
5 phần tử.
4 phần tử.
6 phần tử.
Bạn Linh đang đọc một cuốn tiểu thuyết chương hồi và thấy tiêu đề chương là XXVI. Chương đó là chương thứ bao nhiêu trong cuốn sách?
25.
26.
28.
27.
Khi đưa 9.27.3^9:3^4 về lũy thừa cơ số 3 thì số mũ của lũy thừa đó là
13.
11.
12.
10.
Khẳng định nào dưới đây đúng nhất?
Điều kiện của x để biểu thức A=12+14+16+x chia hết cho 2 là
x là số tự nhiên chẵn.
x là số tự nhiên lẻ.
x là số tự nhiên bất kì.
x\in\{0;\,2;\,4;\,6;\,8\}.
Kết quả của phép tính nào dưới đây là số nguyên tố?
7.2+1.
14.6:4.
15-5+1.
6.4-12.2.
Số nào sau đây là ước của mọi số tự nhiên?
0.
100.
99.
1.
Ước chung của 9 và 15 là
\{0;\,3\}.
\{1;\,3;\,9\}.
\{1;\,3\}.
\{1;\,5\}.
BCNN (3,4,6) là
6.
72.
12.
36.
Yếu tố nào sau đây không phải của hình thoi?
Hai cạnh đối song song.
Hai đường chéo bằng nhau.
Bốn cạnh bằng nhau.
Hai góc đối bằng nhau.
Cho hình lục giác đều MNPQRH, khẳng định nào dưới đây sai?

6 đỉnh là M, N, P, Q, R, H.
6 cạnh là MN, NP, PQ, MQ, QR, HM.
3 đường chéo chính là MQ, HP, RN.
3 đường chéo chính cắt nhau tại một điểm.
Diện tích hình tô màu (tứ giác PRMQ) trong hình dưới đây là

8 cm2.
6 cm2.
12 cm2.
24 cm2.
II. ĐIỀN ĐÚNG SAI THÍCH HỢP.
Lúc 6 giờ sáng, một xe tải và một xe máy cùng xuất phát từ A đến B. Vận tốc xe tải là 50 km/h; vận tốc xe máy là 30 km/h. Lúc 8 giờ sáng, một xe con cũng đi từ A đến B với vận tốc 60 km/h.
Quãng đường xe tải đi được sau t giờ kể từ 6 giờ sáng là 50t km, và quãng đường xe máy đi được là 30t km.
ĐSLúc 8 giờ sáng, xe tải cách xe máy 40 km.
ĐSKể từ 8 giờ sáng, sau 2 giờ nữa thì xe con sẽ đuổi kịp xe máy.
ĐSXe con ở chính giữa xe máy và xe tải lúc 9 giờ 30 phút sáng.
ĐSBạn Tuấn là một người rất thích chơi bi nên bạn ấy thường sưu tầm những viên bi rồi bỏ vào 4 hộp khác nhau, biết số bi trong mỗi hộp lần lượt là 203, 127, 97, 173.
Số bi trong mỗi hộp đều có thể chia thành 3 phần bằng nhau.
ĐSTổng số bi của Tuấn chia hết cho cả 2 và 5.
ĐSNếu Tuấn rủ thêm 2 bạn cùng chơi, có thể chia đều tổng số bi cho mỗi người.
ĐSNếu Tuấn rủ thêm 8 bạn cùng chơi, tổng số bi có thể chia đều cho mỗi người.
ĐSIII. TRẢ LỜI NGẮN.
Máy tính xách tay (laptop) ra đời năm \overline{abcd}, biết \overline{abcd} là số nhỏ nhất có bốn chữ số chia hết cho 25 và 79. Máy tính xách tay ra đời năm nào?
Trả lời: ...........
Anh Nam muốn dùng giấy dán để trang trí một bức tường hình vuông có độ dài cạnh là 6 m bằng các tấm giấy hình vuông có cạnh là 50 cm. Hỏi để dán hết bức tường thì cần bao nhiêu tờ giấy?
Trả lời: .........
IV. TỰ LUẬN
Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể)
a) (-243+345)-[257+(-55)-129].
b) (-2)^3-45:(-3^2)+(-2\,025)^0.(-1)^{2\,026}.
c) [27.(-67)+33.(-27)]:(-30).
d) (1^2+2^2+....+100^2).(3^4-9^2).
Tìm x, biết:
a) -3x-61=5.
b) 12-(3x+4)=-7.
c) 5^{x+2}-5^x=3.10^3.
d) (2x+1)\ \vdots\ (x-1) (với x\in\mathbb{N}^*).
Ba xe ôtô cùng chở nguyên vật liệu cho một công trường. Xe thứ nhất cứ 20 phút chở được một chuyến, xe thứ hai cứ 30 phút chở được một chuyến và xe thứ ba cứ 40 phút chở được một chuyến. Lần đầu ba xe khởi hành cùng một lúc. Tính khoảng thời gian ngắn nhất để ba xe cùng khởi hành lần thứ hai, khi đó mỗi xe chở được mấy chuyến?
⚠ BẢN ĐÁP ÁN — đề trong kho CenStu, phát kèm đáp án
I. CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | B | B | D | A | C | D | C | C | B |
| Điểm | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 |
| Câu | 11 | 12 |
|---|---|---|
| Đáp án | B | C |
| Điểm | 0,25 | 0,25 |
II. ĐIỀN ĐÚNG SAI THÍCH HỢP. | ||
|---|---|---|
| Câu 13 | A:Đ B:Đ C:Đ D:S | 1 |
| Câu 14 | A:S B:Đ C:Đ D:S | 1 |
III. TRẢ LỜI NGẮN. | ||
|---|---|---|
| Câu 15 | 1975 | 0,5 |
| Câu 16 | 144 | 0,5 |
IV. TỰ LUẬN
Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể)
a) (-243+345)-[257+(-55)-129].
b) (-2)^3-45:(-3^2)+(-2\,025)^0.(-1)^{2\,026}.
c) [27.(-67)+33.(-27)]:(-30).
d) (1^2+2^2+....+100^2).(3^4-9^2).
Tìm x, biết:
a) -3x-61=5.
b) 12-(3x+4)=-7.
c) 5^{x+2}-5^x=3.10^3.
d) (2x+1)\ \vdots\ (x-1) (với x\in\mathbb{N}^*).
Ba xe ôtô cùng chở nguyên vật liệu cho một công trường. Xe thứ nhất cứ 20 phút chở được một chuyến, xe thứ hai cứ 30 phút chở được một chuyến và xe thứ ba cứ 40 phút chở được một chuyến. Lần đầu ba xe khởi hành cùng một lúc. Tính khoảng thời gian ngắn nhất để ba xe cùng khởi hành lần thứ hai, khi đó mỗi xe chở được mấy chuyến?
I. CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG.
II. ĐIỀN ĐÚNG SAI THÍCH HỢP.
III. TRẢ LỜI NGẮN.
Đề của Đề kiểm tra giữa học kỳ I Toán 6 – Đề số 4, đáp án đã đối chiếu với đáp án của đơn vị ra đề. Lời giải do đội ngũ CenStu biên soạn. Bạn dùng lại được cho lớp của mình — in ra giấy, hoặc soạn một đề riêng bằng công cụ miễn phí .