Cho tập hợp B=\{0;1;2;3;4\}, khẳng định nào sau đây là đúng?
- A.
2\notin B
- B.
5\in B
- C.
0\in B
- D.
4\notin B
Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán 6 năm học 2025-2026 của Trường THCS Kim Đồng, TP.HCM, có lời giải. Gồm 12 câu trắc nghiệm (3 điểm) và 7 câu tự luận (7 điểm) trong 90 phút: tập hợp, lũy thừa, số nguyên, ước và bội, hình thoi, hình bình hành, biểu đồ tranh và biểu đồ cột.
Chọn mẫu đề và điền tên trường của bạn trước khi in · Lưu thành PDF ngay trong hộp thoại In
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Cho tập hợp B=\{0;1;2;3;4\}, khẳng định nào sau đây là đúng?
2\notin B
5\in B
0\in B
4\notin B
Kết quả của phép tính 2021^0+5^{10}:5^8
100
26
5.
101.
Phân tích số 48 ra thừa số nguyên tố ta được:
48=2^4.3^2
48=4^2.3
48=2^4.3
48=2^2.3^2
Trong các số 304; 5650; 1234; 321. Số chia hết cho 2 và 5 là
304.
5650.
1234.
321.
Trong các số sau số nào là ước của 8?
2.
16.
24.
5.
Số đối của 7 là:
-7.
6.
-6.
7.
Nhà toán học PYTHAGORE sinh năm 570 trước công nguyên. Số nguyên biểu thị mốc thời gian 570 năm trước công nguyên là:
+570.
-570.
-57.
-5700.
Chọn khẳng định sai:
-1<1
-2>0
-5>-7
+5>0
Hình có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc bằng nhau là:
Hình vuông
Hình thoi
Hình chữ nhật
Hình thang cân
Yếu tố nào sau đây không phải của hình thoi?
Hai đường chéo vuông góc với nhau
Có 4 cạnh bằng nhau
Hai cặp cạnh đối diện song song với nhau
Có 4 góc vuông
Số học sinh vắng trong ngày của các lớp của trường THCS A như sau:
6A1 | 6A2 | 7A1 | 7A2 | 8A1 | 8A2 | 9A1 | 9A2 |
1 | 2 | 3 | 0 | K | 1 | 100 | 0 |
Tại các lớp nào dữ liệu không hợp lí?
6A1, 8A2.
7A2, 9A2.
6A2, 7A1.
8A1, 9A1.
Biểu đồ tranh dưới đây cho ta thông tin về loại quả yêu thích của các bạn học sinh khối lớp 6.

Trong biểu đồ trên, nếu số bạn yêu thích quả táo là 45 thì ta phải vẽ thêm bao nhiêu biểu tượng?
10.
6.
2.
4.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
a) (0,5 điểm) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: -4;\ 3;\ 0;\ 7;\ -2;\ -8.
b) (0,5 điểm) Tìm tất cả các ước là số nguyên của -25.
c) (0,5 điểm) Cho biết năm sinh của hai nhà toán học trong bảng sau:
Tên nhà toán học | Năm sinh |
|---|---|
Pythagore (Py – ta – go) | 570 TCN |
Thales (Ta-lét) | 624 TCN |
Em hãy cho biết nhà toán học nào lớn tuổi hơn và lớn hơn bao nhiêu tuổi?
a) (0,5 điểm) Thực hiện phép tính: 55.(-28)+55.(-70)+55.(-2)
b) (0,5 điểm) Tìm số nguyên x, biết: (x-20)+25=5
Một trường tổ chức cho học sinh đi tham quan bằng xe buýt. Nếu xếp 27 học sinh hay 36 học sinh lên một xe buýt thì đều vừa đủ. Tính số học sinh đi tham quan, biết rằng số học sinh đó có khoảng từ 400 đến 450 em.
a) (0,5 điểm) Vẽ hình thoi MNPQ với độ dài cạnh MN = 3cm, đường chéo MP = 5cm.
b) (0,5 điểm) Hãy tìm đoạn thẳng vuông góc với MP trong hình vừa vẽ.
Trong khu vườn hình chữ nhật ABCD có chiều dài 12m, chiều rộng 10m, người ta dự định trồng hoa hồng trong một mảnh đất hình bình hành như hình bên.
a) (0,5 điểm) Tính diện tích phần đất trồng hoa hồng.
b) (0,5 điểm) Phần đất còn lại người ta dự định lát gạch tạo thành đường đi. Biết chi phí để trả cho mỗi mét vuông cần lát gạch là 800.000 đồng. Tính tổng chi phí cần trả để lát gạch hết phần đất còn lại của khu vườn.
Trong các thông tin cho trong bảng dưới đây, dữ liệu nào là không hợp lí?
Số học sinh tham gia thi đấu hội thao của các lớp khối 6 trường THCS A.
6A1 | 6A2 | 6A3 | 6A4 | 6A5 | 6A6 | 6A7 | 6A8 |
6 | -3 | 7 | K | 6 | -5 | 8 | 12,5 |

a) (0,5 điểm) Tổng số học sinh là bao nhiêu? Hỏi trái cây nào được chọn nhiều nhất?
b) (0,5 điểm) Tính phần trăm học sinh chọn táo (làm tròn đến 1 chữ số thập phân).
⚠ BẢN ĐÁP ÁN — đề trong kho CenStu, phát kèm đáp án
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | B | C | B | A | A | B | B | A | D |
| Điểm | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 |
| Câu | 11 | 12 |
|---|---|---|
| Đáp án | D | C |
| Điểm | 0,25 | 0,25 |
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
a) (0,5 điểm) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: -4;\ 3;\ 0;\ 7;\ -2;\ -8.
b) (0,5 điểm) Tìm tất cả các ước là số nguyên của -25.
c) (0,5 điểm) Cho biết năm sinh của hai nhà toán học trong bảng sau:
Tên nhà toán học | Năm sinh |
|---|---|
Pythagore (Py – ta – go) | 570 TCN |
Thales (Ta-lét) | 624 TCN |
Em hãy cho biết nhà toán học nào lớn tuổi hơn và lớn hơn bao nhiêu tuổi?
a) (0,5 điểm) Thực hiện phép tính: 55.(-28)+55.(-70)+55.(-2)
b) (0,5 điểm) Tìm số nguyên x, biết: (x-20)+25=5
Một trường tổ chức cho học sinh đi tham quan bằng xe buýt. Nếu xếp 27 học sinh hay 36 học sinh lên một xe buýt thì đều vừa đủ. Tính số học sinh đi tham quan, biết rằng số học sinh đó có khoảng từ 400 đến 450 em.
a) (0,5 điểm) Vẽ hình thoi MNPQ với độ dài cạnh MN = 3cm, đường chéo MP = 5cm.
b) (0,5 điểm) Hãy tìm đoạn thẳng vuông góc với MP trong hình vừa vẽ.
Trong khu vườn hình chữ nhật ABCD có chiều dài 12m, chiều rộng 10m, người ta dự định trồng hoa hồng trong một mảnh đất hình bình hành như hình bên.
a) (0,5 điểm) Tính diện tích phần đất trồng hoa hồng.
b) (0,5 điểm) Phần đất còn lại người ta dự định lát gạch tạo thành đường đi. Biết chi phí để trả cho mỗi mét vuông cần lát gạch là 800.000 đồng. Tính tổng chi phí cần trả để lát gạch hết phần đất còn lại của khu vườn.
Trong các thông tin cho trong bảng dưới đây, dữ liệu nào là không hợp lí?
Số học sinh tham gia thi đấu hội thao của các lớp khối 6 trường THCS A.
6A1 | 6A2 | 6A3 | 6A4 | 6A5 | 6A6 | 6A7 | 6A8 |
6 | -3 | 7 | K | 6 | -5 | 8 | 12,5 |

a) (0,5 điểm) Tổng số học sinh là bao nhiêu? Hỏi trái cây nào được chọn nhiều nhất?
b) (0,5 điểm) Tính phần trăm học sinh chọn táo (làm tròn đến 1 chữ số thập phân).
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Đề của Trường THCS Kim Đồng, TP.HCM. Lời giải do đội ngũ CenStu biên soạn. Bạn dùng lại được cho lớp của mình — in ra giấy, hoặc soạn một đề riêng bằng công cụ miễn phí .
Hãy là người đầu tiên đánh giá
Cuối kỳ · Cơ bản
Có đáp án90 phút · 19 câuToán · Lớp 6Xem đề →
Cuối kỳ · Trung bình
Có đáp án90 phút · 6 câuToán · Lớp 6Xem đề →
Cuối kỳ · Trung bình
Có đáp án90 phút · 13 câuToán · Lớp 6Xem đề →
Giữa kỳ · Cơ bản
Có đáp án60 phút · 16 câuToán · Lớp 6Xem đề →
Giữa kỳ · Trung bình
Có đáp án90 phút · 13 câuToán · Lớp 6Xem đề →
Giữa kỳ · Cơ bản
Có đáp án19 câuToán · Lớp 6Xem đề →