Thực hiện từng bước các phép tính (tính hợp lý nếu có thể):
a) 2025:\left\{3^5:\left[4^3:2^5.7^2-\left(5^2-2^3\right)\right]\right\}
b) 2025-(1379+2025)+(-2051+1379)
c) -25.87+(+25).(-98)+(-25).(-285)
Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán 6 năm học 2025-2026 của Trường THCS và THPT Trần Đại Nghĩa, TP.HCM, có lời giải. Gồm 6 câu tự luận trong 90 phút: thực hiện phép tính, tìm số nguyên x, bài toán ước chung lớn nhất, bài toán chia túi bi, lập bảng thống kê và hình học (đếm hình, tính diện tích tam giác).
Chọn mẫu đề và điền tên trường của bạn trước khi in · Lưu thành PDF ngay trong hộp thoại In
Đề bài
Thực hiện từng bước các phép tính (tính hợp lý nếu có thể):
a) 2025:\left\{3^5:\left[4^3:2^5.7^2-\left(5^2-2^3\right)\right]\right\}
b) 2025-(1379+2025)+(-2051+1379)
c) -25.87+(+25).(-98)+(-25).(-285)
Tìm x\in\mathbb{Z} biết:
a) 29-(x-3)=12\qquad\qquad\qquad\qquadb) 3^3+\left(x+2^4\right)=5^2
c) x chia hết cho 15;20;25 và 1000<x<2000.
Khối 6 của một trường THCS tổ chức cho học sinh đi tham quan gồm 120 học sinh nam và 132 học sinh nữ. Người ta muốn chia đều số học sinh nam và chia đều số học sinh nữ vào các tổ sao cho số học sinh trong mỗi tổ là ít nhất. Hỏi với cách chia đó sẽ được bao nhiêu tổ? Khi đó mỗi tổ có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?
Nghĩa có 8 túi bi đỏ và xanh (mỗi túi bi chỉ chứa một màu) có số lượng lần lượt là 9; 13; 17; 21; 12; 7; 8; 16 bi. Nghĩa chia cho 7 bạn trong tổ mỗi bạn một túi và Nghĩa giữ lại 1 túi bi màu xanh. Biết rằng trong các túi bi được cho, tổng số bi đỏ gấp 3 lần tổng số bi xanh.
a) Hãy tìm tổng số bi của Nghĩa lúc đầu. Nếu chia tổng số bi của Nghĩa lúc đầu thành các hộp nhỏ, mỗi hộp 4 bi thì ta có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu hộp?
b) Tìm số bi xanh trong túi bi xanh Nghĩa giữ lại.
Điều tra số con của 30 gia đình trong một khu phố, người ta thu được bảng dữ liệu sau:
2 | 1 | 2 | 0 | 2 | 2 | 4 | 2 | 2 | 2 |
2 | 2 | 3 | 2 | 2 | 1 | 2 | 3 | 2 | 2 |
2 | 3 | 2 | 1 | 2 | 2 | 2 | 2 | 1 | 2 |
a) Hãy lập bảng thống kê tương ứng.
b) Hỏi có bao nhiêu gia đình có từ 2 con trở lên?
a) Kể tên các hình đã học có trong hình bên dưới.
b) Cho ba hình vuông ABCD, CEFG và BEIH có độ dài các cạnh lần lượt là 5 cm, 3 cm và 2 cm (xem hình vẽ bên). Tính diện tích tam giác DHA và diện tích tam giác HIF.
⚠ BẢN ĐÁP ÁN — đề trong kho CenStu, phát kèm đáp án
Thực hiện từng bước các phép tính (tính hợp lý nếu có thể):
a) 2025:\left\{3^5:\left[4^3:2^5.7^2-\left(5^2-2^3\right)\right]\right\}
b) 2025-(1379+2025)+(-2051+1379)
c) -25.87+(+25).(-98)+(-25).(-285)
Tìm x\in\mathbb{Z} biết:
a) 29-(x-3)=12\qquad\qquad\qquad\qquadb) 3^3+\left(x+2^4\right)=5^2
c) x chia hết cho 15;20;25 và 1000<x<2000.
Khối 6 của một trường THCS tổ chức cho học sinh đi tham quan gồm 120 học sinh nam và 132 học sinh nữ. Người ta muốn chia đều số học sinh nam và chia đều số học sinh nữ vào các tổ sao cho số học sinh trong mỗi tổ là ít nhất. Hỏi với cách chia đó sẽ được bao nhiêu tổ? Khi đó mỗi tổ có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?
Nghĩa có 8 túi bi đỏ và xanh (mỗi túi bi chỉ chứa một màu) có số lượng lần lượt là 9; 13; 17; 21; 12; 7; 8; 16 bi. Nghĩa chia cho 7 bạn trong tổ mỗi bạn một túi và Nghĩa giữ lại 1 túi bi màu xanh. Biết rằng trong các túi bi được cho, tổng số bi đỏ gấp 3 lần tổng số bi xanh.
a) Hãy tìm tổng số bi của Nghĩa lúc đầu. Nếu chia tổng số bi của Nghĩa lúc đầu thành các hộp nhỏ, mỗi hộp 4 bi thì ta có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu hộp?
b) Tìm số bi xanh trong túi bi xanh Nghĩa giữ lại.
Điều tra số con của 30 gia đình trong một khu phố, người ta thu được bảng dữ liệu sau:
2 | 1 | 2 | 0 | 2 | 2 | 4 | 2 | 2 | 2 |
2 | 2 | 3 | 2 | 2 | 1 | 2 | 3 | 2 | 2 |
2 | 3 | 2 | 1 | 2 | 2 | 2 | 2 | 1 | 2 |
a) Hãy lập bảng thống kê tương ứng.
b) Hỏi có bao nhiêu gia đình có từ 2 con trở lên?
a) Kể tên các hình đã học có trong hình bên dưới.
b) Cho ba hình vuông ABCD, CEFG và BEIH có độ dài các cạnh lần lượt là 5 cm, 3 cm và 2 cm (xem hình vẽ bên). Tính diện tích tam giác DHA và diện tích tam giác HIF.
Đề của Trường THCS và THPT Trần Đại Nghĩa, TP.HCM. Lời giải do đội ngũ CenStu biên soạn. Bạn dùng lại được cho lớp của mình — in ra giấy, hoặc soạn một đề riêng bằng công cụ miễn phí .
Hãy là người đầu tiên đánh giá
Cuối kỳ · Cơ bản
Có đáp án90 phút · 19 câuToán · Lớp 6Xem đề →
Cuối kỳ · Cơ bản
Có đáp án90 phút · 19 câuToán · Lớp 6Xem đề →
Cuối kỳ · Trung bình
Có đáp án90 phút · 13 câuToán · Lớp 6Xem đề →
Giữa kỳ · Cơ bản
Có đáp án60 phút · 16 câuToán · Lớp 6Xem đề →
Giữa kỳ · Trung bình
Có đáp án90 phút · 13 câuToán · Lớp 6Xem đề →
Giữa kỳ · Cơ bản
Có đáp án19 câuToán · Lớp 6Xem đề →