Biểu thức nào trong các biểu thức sau là đa thức?
- A.
\dfrac{x^3y^2}{x+1}
- B.
1+\dfrac{1}{2x}
- C.
x^3y-3xy^2
- D.
\dfrac{4x^2-3x}{y}
Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán 8 năm học 2025-2026 của Trường THCS Chu Văn An, TP.HCM, có lời giải. Gồm 12 câu trắc nghiệm (3 điểm) và 6 bài tự luận (7 điểm) trong 90 phút: đa thức, hằng đẳng thức, phân thức, phân tích đa thức thành nhân tử, hình chóp tứ giác đều, định lí Pythagore, biểu đồ cột, hình bình hành.
Chọn mẫu đề và điền tên trường của bạn trước khi in · Lưu thành PDF ngay trong hộp thoại In
ĐỀ CHÍNH THỨC
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM. (3,0 điểm)
(Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong mỗi câu dưới đây và ghi chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm)
Biểu thức nào trong các biểu thức sau là đa thức?
\dfrac{x^3y^2}{x+1}
1+\dfrac{1}{2x}
x^3y-3xy^2
\dfrac{4x^2-3x}{y}
Đa thức nào sau đây là đa thức nhiều biến?
-4x^2+2x
5a-3a^3
\dfrac{5x-2x^2}{7}
2m^2n-3mn^2
Kết quả của khai triển (4a-3)(4a+3) là:
16a^2-9
9-16a^2
4a^2-9
4a^2-3
Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức?
\dfrac{x-y^2}{\sqrt{2}x+y}
\dfrac{2a^2-a}{\sqrt{a}+1}
3a^2b-4ab^3
\dfrac{3x^2-y^2}{xy}
Phân thức \dfrac{4-x}{x-3} xác định khi:
x=3
x\ne 3
x\ne 4
x\ne -3
Một tứ giác có ba góc có số đo lần lượt là 45^\circ, 85^\circ và 100^\circ. Số đo góc còn lại của tứ giác là
50^\circ
70^\circ
100^\circ
130^\circ
Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về hình thang?
Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau.
Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.
Hình thang là tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau.
Hình thang là tứ giác có hai góc kề một cạnh bằng nhau.
Cho hình thang cân MNPQ có MN\,//\,PQ, MP=5 cm và MQ=3 cm (xem hình vẽ minh hoạ). Khẳng định nào dưới đây là đúng?
PQ=5 cm
MN=3 cm
PN=5 cm
NQ=5 cm
Các cạnh bên của hình chóp tam giác S.DEF là:
SD, SE, SF
DE, EF, DF
SD, SE, DE
SE, EF, SF
Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 12 cm, chiều cao mặt bên xuất phát từ đỉnh của hình chóp bằng 10 cm. Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác này là:
400 cm2
240 cm2
120 cm2
60 cm2
Sĩ số học sinh của các lớp 8 tại một trường THCS được thống kê trong bảng dưới đây:
Lớp | 8A1 | 8A2 | 8A3 | 8A4 | 8A5 | 8A6 | 8A7 | 8A8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Số học sinh | 35 | 32 | 38 | 36 | 34 | 37 | 36 | 29 |
Hỏi lớp có sĩ số cao nhất có nhiều hơn bao nhiêu học sinh so với lớp có sĩ số thấp nhất?
10 học sinh
9 học sinh
8 học sinh
7 học sinh
Bảng dưới đây thống kê số lượng học sinh khối 8 của một trường THCS tham gia các câu lạc bộ thể thao tại trường (mỗi học sinh chỉ tham gia một câu lạc bộ). Dữ liệu không hợp lí trong bảng thống kê là:
Câu lạc bộ | Số lượng học sinh |
|---|---|
Cầu lông | 95 |
Bóng rổ | 50 |
Bóng đá | Một nửa học sinh khối 8 |
Yoga | 15 |
95
50
Một nửa học sinh khối 8
15
PHẦN B: TỰ LUẬN. (7,0 điểm)
Thực hiện các phép tính sau:
a) -4xy\left(5x^2y^3+2xy\right)+8x^2y^2 \qquad\qquad b) \dfrac{4}{x^2-1}-\dfrac{2}{x^2+x}
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 4x^2-12xy+9y^2 \qquad\qquad b) 2x^2-xy+6x-3y
Bánh ít có dạng hình chóp tứ giác đều S.ABCD (Hình minh hoạ)
a) Kể tên mặt đáy và đường cao của hình chóp S.ABCD.
b) Biết độ dài cạnh đáy AD=6cm, độ dài đường cao của hình chóp SO=7cm, đường cao mặt bên SG=7{,}6cm. Tính thể tích cái bánh ít và diện tích lá bọc bên ngoài cái bánh ít trên. (Biết diện tích lá các nếp gấp của 1 cái bánh ít là không đáng kể)
Lúc 8 giờ, một ca nô xuất phát từ một nhà giàn tại điểm A và chuyển động thẳng theo hướng Đông với vận tốc 24 km/h. Cùng lúc đó, một tàu thủy rời nhà giàn tại điểm A và chuyển động thẳng theo hướng Nam với vận tốc 32 km/h. Tính khoảng cách giữa ca nô và tàu thủy lúc 8 giờ 30 phút, biết rằng tại thời điểm này ca nô và tàu thủy lần lượt ở vị trí B và C.
Bảng sau thống kê số lượng học sinh đạt 10 điểm môn Toán của một trường THCS trong kỳ thi giữa học kỳ I:
Khối | 6 | 7 | 8 | 9 |
|---|---|---|---|---|
Số học sinh | 7 | 5 | 9 | 6 |
Hãy vẽ biểu đồ cột thể hiện dữ liệu trong bảng thống kê.
Cho ΔABC nhọn (AB < AC). Gọi I là trung điểm của BC. Trên tia AI lấy điểm D sao cho I là trung điểm của AD.
a) Chứng minh tứ giác ABDC là hình bình hành.
b) Vẽ AH ⊥ BC tại H, DK ⊥ BC tại K. Chứng minh ΔAHI = ΔDKI rồi từ đó suy ra AK // DH.
--HẾT--
Giám thị coi thi không được giải thích gì thêm.
⚠ BẢN ĐÁP ÁN — đề trong kho CenStu, phát kèm đáp án
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM. (3,0 điểm)
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | D | A | B | B | D | B | D | A | B |
| Điểm | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 |
| Câu | 11 | 12 |
|---|---|---|
| Đáp án | B | C |
| Điểm | 0,25 | 0,25 |
PHẦN B: TỰ LUẬN. (7,0 điểm)
Thực hiện các phép tính sau:
a) -4xy\left(5x^2y^3+2xy\right)+8x^2y^2 \qquad\qquad b) \dfrac{4}{x^2-1}-\dfrac{2}{x^2+x}
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 4x^2-12xy+9y^2 \qquad\qquad b) 2x^2-xy+6x-3y
Bánh ít có dạng hình chóp tứ giác đều S.ABCD (Hình minh hoạ)
a) Kể tên mặt đáy và đường cao của hình chóp S.ABCD.
b) Biết độ dài cạnh đáy AD=6cm, độ dài đường cao của hình chóp SO=7cm, đường cao mặt bên SG=7{,}6cm. Tính thể tích cái bánh ít và diện tích lá bọc bên ngoài cái bánh ít trên. (Biết diện tích lá các nếp gấp của 1 cái bánh ít là không đáng kể)
Lúc 8 giờ, một ca nô xuất phát từ một nhà giàn tại điểm A và chuyển động thẳng theo hướng Đông với vận tốc 24 km/h. Cùng lúc đó, một tàu thủy rời nhà giàn tại điểm A và chuyển động thẳng theo hướng Nam với vận tốc 32 km/h. Tính khoảng cách giữa ca nô và tàu thủy lúc 8 giờ 30 phút, biết rằng tại thời điểm này ca nô và tàu thủy lần lượt ở vị trí B và C.
Bảng sau thống kê số lượng học sinh đạt 10 điểm môn Toán của một trường THCS trong kỳ thi giữa học kỳ I:
Khối | 6 | 7 | 8 | 9 |
|---|---|---|---|---|
Số học sinh | 7 | 5 | 9 | 6 |
Hãy vẽ biểu đồ cột thể hiện dữ liệu trong bảng thống kê.
Cho ΔABC nhọn (AB < AC). Gọi I là trung điểm của BC. Trên tia AI lấy điểm D sao cho I là trung điểm của AD.
a) Chứng minh tứ giác ABDC là hình bình hành.
b) Vẽ AH ⊥ BC tại H, DK ⊥ BC tại K. Chứng minh ΔAHI = ΔDKI rồi từ đó suy ra AK // DH.
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM. (3,0 điểm)
Đề của Trường THCS Chu Văn An, TP.HCM. Lời giải do đội ngũ CenStu biên soạn. Bạn dùng lại được cho lớp của mình — in ra giấy, hoặc soạn một đề riêng bằng công cụ miễn phí .
Hãy là người đầu tiên đánh giá
Cuối kỳ · Trung bình
Có đáp án90 phút · 6 câuToán · Lớp 8Xem đề →
Cuối kỳ · Trung bình
Có đáp án90 phút · 17 câuToán · Lớp 8Xem đề →
Cuối kỳ · Trung bình
Có đáp án90 phút · 15 câuToán · Lớp 8Xem đề →
Cuối kỳ · Trung bình
Có đáp án90 phút · 13 câuToán · Lớp 8Xem đề →
Cuối kỳ · Trung bình
Có đáp án90 phút · 13 câuToán · Lớp 8Xem đề →
Cuối kỳ · Trung bình
Có đáp án90 phút · 13 câuToán · Lớp 8Xem đề →